Page 184 - Phân Loại Và Hướng Dẫn Giải Đề Thi
P. 184
trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H"^][OH ] = 10
A. 0,15 B. 0,30 c. 0,03 D. 0,12
{Trích Đề thi T S Đ H - B - 2008 -M ã 195)
Giải
Phương pháp: Viết phưong trình phản ứng dạng ion thu gọn.
- Dung dịch có pH [H^ = 0,1 n ,. = 0,1.0,1 0,01 (mol)
)
)
J.J+
” oir =ifiNaOH = 0,la(m ol)
Phản ứng: + OH" H2O
Do dung dịch thu được có pH = 12: môi trường bazơ nên OH" dư;
phản ứng hết.
= 0,01
"oH - P“ " h*
dư = 0 ,la -0 ,0 1
Mặt khác với pH = 12 => pOH = 2 => [OH ] = 0,01 (M)
hay n _ = 0,01.0,2 = 0,002 l (mol) (mol)
Vậy: 0, l a - 0,01 = 0,002 a = 0,12
=> Chọn
_Chọn D. D.
Bài 15 Trộn lẫn Vml dung dịch NaOH 0,01M với Vml dung dịch HCl
0,03M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là;
A. 4. B. 3. c T 2. D. 1.
{Trích Đề thi TSĐ H -A-2008-M 263)
Giải
Phương pháp: Viết phưcmg trình phản ứng dạng ion thu gọn.
Phản ứng: + OH“ —> H2O
Mà = n H c i = 0,03.10-^V = 3.10-®V.
= n^^.oH = 0,01.10-^ V = I.IQ-^ V.
=> n , dư = 2.10-^ V.
H
2.10'''v
[HI = 1.10-'‘ =>pH = 2.
2V.10 -3
Chọn c.
Bài 16| Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. Dung d ch CH3COONạ. B. Dung dịch NaCl.
c. Dung d ch NH4CI. D. Dung dịch Al2(S04)3.
Giải (Câu 58-M268-CĐAB-20I0)
lon trung tính: gốc axit mạnh (cr , S04~...); gốc bazơ mạnh (Na^...)
lon có tính axit: gốc bazơ yểu (NH4, AP^ ...)
lon có tính bazơ: gốc axit yếu (CH3COO~...)
Vậy dung dịch có tính bazơ là dung dịch CH3COONa
183