Page 180 - Phân Loại Và Hướng Dẫn Giải Đề Thi
P. 180
B + HoO ẹiiBir+O H - [BH^].[OH-]_
kg -
• BazơyếuB: • Bđ: c . 0 [B] Cb - x
^Cb: (Cb - x) X [OH-] = x = V _ ^
^
- Vì Ica và ke đều rất bé => x « Ca (hoặc Cb) => (Ca- x) « Ca và (Cb~x)
Cb „ ' ' „
- Nếu không chấp nhận x « Ca (hoặc Cb) thì giải các PT bậc II:
x^ + k^x - k^C^ = 0 hoặc x^ + kgX - kgCg = 0
•Công thức tính pH:
- Dung dịch axit yếu: pH = - - ( lg K 3 + lgC3)hoặc pH = -lg (aC ^)
- Dung dịch bazơ yếu: pH = 14 + -(lgK j, + IgCb)
2
(b ) pH của dung dịch m uôi của axit (hoặc bazơ) yếu:
Giữa axit yểu HA và bazơ liên hợp A“ có liên hệ: kjjA X k^_ = 10"^^
Do đó từ hằng số axit kA của axit => Hằng số ks của bazơ liên hợp và
nguợc lại, từ đó ta giải quyết bài toán tính pH của dung dịch axit yếu hoặc
bazơ yếu.
Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu thì cation gốc bazơ yểu là axit yếu
liên hợp.
- Muối tạo bời axit yếu và ba?ơ mạnh thì anion gốc axit yếu là bazơ yếu
liên hợp.
(c) pH của dung dịch hỗn hỢp axit mạnh và axit yếu:
Lưu ý: Axit mạnh điện li hoàn toàn nên làm giảm độ điện u của axit yếu.
Ví dụ: Dung dịch axit mạnh HAi nồng độ a và axit yếu HAi nồng độ b
HAj >H ^+A " (1)
a ---------- >a-> a
HA2 — ^ H^ + Aj (2)
b a 0
(b -x ) (a + x) b
Nồng độ cân bằng: [H*] = (b + x); [HA2] = (b-x); [ A2 i = b
Sau đó tính X theo hằng số axit HA2 => [H"^] = (b + x) => pH.
(d ) pH của dung dịch hỗn hỢp axit (hoặc bazơ) yếu và m uôi cùa nó
(dung dịch đệm ):
- Lưu ý: Muối điện li hoàn toàn nên làm giảm độ điện li của axit yểu.
Ví dụ: Dimg dịch axit yếu HA nồng độ a và muối NaA nồng độ b_____
179