Page 177 - Phân Loại Và Hướng Dẫn Giải Đề Thi
P. 177
Giăi
« 11. =nHci=0,2
n ~ *^Na.,C03 ~ lj5.0,l - 0,15
cor
«HCOĩ = “ KHCO3 - 1-0,1 - 0,1
Thứ tự phưorng trình phản ứng dạng ion:
r c o ^ - H C O 3 (1)
[0,15-> 0 ,Ị5 -> 0,15
IHCO3 + ^ CO^t + H2O (2)
[0,05 l- 0,05 ^ 0,05
T ừ phảnứng(l) P“" " c o 2-
=> Sau phản ứng (1), n còn = 0,2 - 0,15 = 0,05
_ =0,15 + 0,1 = 0,25
IICOL
=> ở phản ứng (2), hết, HCO3 dư nên thể tích khí tính theo H ở
phản ứng (2)
( P U 2 ) = 0,05 (mol)
=> v = 0,05.22,4= 1,12 (lít)
=> Chon B.
Bài 4| Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2S04 + BaCl2 -+ (2) CuSO, + BaíNOa)^
(3) Na2S04 + BaCl2 —> (4) H2SO4 + BaSOa
(5) (NH4)2S04 + Ba(OH)2 -> ( (6) Fe2(SÒ4)3 + Ba(N03)2
Các phản ứng chỉ tạo thành kết tủa là
A. (l),(2),(3),(6).' B. (3), (4), (5), (6).
c. (2), (3), (4), (6). D. (1), (3), (5), (6).
{Trích Đề thi TSĐH - B - 2009)
=> Chọn A.
Bài 5| Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại
trong một dung dịch là:
A. A l^ N H ;,B r-, OH- B. K^ SO^ , PO ^
c. H", F e ^ NO3, SO^ D. Ag^ N a\ N O ;, c r
{Trích Đề thi TSCĐ - A - 2009)
=> Chọn c.
Bài 6] Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
CaO — C a C l 2 Ca(N03)2 + CaCO.3
Công thức của X, Y, z lần lượt là:
A. HCl, HNO3, Na2C03. B. CI2, HNO3, CO2.
c. HCl, AgNÓ', (NH,)2C03. D. CI2, AgNO;, MgC03.
(Cãii 40-M 268- CĐAB-2010)
176