Page 178 - Phân Loại Và Hướng Dẫn Giải Đề Thi
P. 178
Giải
PTHH: CaO + 2HC1 CaCl2 + H2O
CaCl2 + 2AgNƠ3 2AgCl + Ca(N03)2
Ca(N03)2 + (NH J 2C03 CaCOg + 2NH4NO3
Chọn c.
Bài 7| Dây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Ả \^\ p o - ^ c r , Ba'^ B. C a'^ c r , N a^ c o ^
c. K ^ Ba"^ OH-, c r. D. N a^ K ^ OH', HCO3 .
(Câu 7 -M 268 - CĐAB -2010)
Giải
A không tồn tại do tạo các kết tủa: AIPO4, Ba3(P04)i.
B không tôn tại do tạo kêt tủa CaCOs.
D không tồn tại do có phản ứng: HCO3 + OH‘ c o r + H2O
=> Chọn c.
Bài 8 Dung dịch X chứa các ion: Ca^^, Na^, HCO3 và Cl , ừong đó số mol của
ion c r là 0,1. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu
được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch
Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung
dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
Ẳ. 9,21 B. 9,26. c. 8,79. D. 7,47.
(Câu 45 -M 174 - ĐHB - 2010)
Giải
n. = 0,02.2 = 0,04 mol; n = 0,03.2 = 0,06mol
(trong X) HCO3 (trong X)
Bảo toàn điện tích
2n^ 2* = 0,1 + 0,06 - 2.0,04 = 0,08 mol
Ca'
2HCO3 ->C0 ^-+ C 02 + H20
Khi đun cạn dung dịch;
0,06 — ->0,03
=> m = 0,04.40 + 0,08.23 + 0,1.35,5 + 60.0,03 = 8,79 gam
=> Chọn c.
Bài 9| Cho dung dịch Ba(HC03)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCla,
Ca(N03)2, NaOH, NaaCOa, KHSO4, Na2S04, Ca(OH)2, H2SỎ4, HCl. So
trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 4. B. 7. c. 5. D. 6.
(Câu 8 - M I 7 4 - Đ H B -2010)
Giải
Ị NaOH + BaíHCOg )2 thiếu NaỌH _ ^ B a C O ^ + NaHCOg + H2O
[2NaOH + Ba(HC03)2 >BaC03 + Na2C03 + 2H2O
177