Page 182 - Phân Loại Và Hướng Dẫn Giải Đề Thi
P. 182
+ Muối ưnng hoà tạo bởi cation của bazơ mạnh và gốc axit mạnh, khi tan
ữong nước không bị thuỷ phân, môi trường của dung dịch hung tính (pH = 7).
^ ^ d ụ :N a C l,lb i03,K I. m
=> Các ion gốc axit mạnh (^804", NOg, cr....) và các ion gốc baiơmạnh
có tính chất trung hốa.________________________ '
Bài ĨO Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/1, pH
của hai dung dịch tương ứng là X và y. Quan hệ giữa X và y là (giả thiêt,
cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
A. y = lOOx. B. y = x - 2 . c. y = 2x. D. y = X + 2.
(Trích Đề thi T SĐ H -C Đ -A -2007-M 429)
Giải
Dung dịch HCl có pH = X => C hci = [H^] = 1 0 “’‘
Dung dịch CH3COOH có cùng nông độ HCl = 10'
' CHaCOOH
Mặt khác CH3COOH có độ điện li a = 1%
C c„3cooh phân li = 1%.10 = 10-'»^^>
^ ] CH3COOH ~ ** ^ p H = X + 2
Vậy y = X + 2
Chọn D.
Bài 11 Cho dung dịch X chứa hồn hợp gồm CH3COOH 0,1M và
CHíCOONa 0,Ĩm . Biết ờ 25°c, Ka của CH3COOH là 1,75.10“^ và bỏ
qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ờ 25°c là:
Ả. 1,00 B. 4,24 c. 2,88 ^ D. 4,76
{Trích Đề thi TSĐ H - B - 2009)
Giải
Dạng bài: tính pH của dung dịch đệm.
Cách 1; Dùng công thức tính pH.
OA
p H = - = - l g l , 7 5 . 1 0 - ® + l g = 4,76
/ 0.1
Cách 2: PTHH của các quá trình điện li:
r CHaCOONa -> CH3COO- + Na^
1 0,1 0,1
CH3COOH T-----^ CH3COO- +
0,1 0,1 0,0
(0,1 - x ) (0,1 + x) X
[CH3C0 0 -].[H^]
Ka =
[CH3COOH]
(0,1 + x).x
<=> 1 , 7 5 . 1 0 1-5
0 , 1 - X
181