Page 280 - kỹ Thuật Sửa Chữa Xe Máy Năng Cao
P. 280
278 I HÙNG LÊ
Nguyên nhân sụ cố Phưung pháp loại M
D íu hiệu sự c ỉ
(!) Làm sạch binh xăng, thay nhiên liệu
® Chỉnh phao ở độ cao thích hợp khi
chạy tốc độ cao
® Nhiên liệu quá bắn <ỉ) Vặn chặt vít slễt óng nạp khí của bộ
<z Mức dáu trong buóng phao quá tháp ché VỚI xl lanh hoặc hộp trục khuỳu,
(Ị) Chỏ nói óng nạp khí của bộ ché rò khí hoặc thay gioăng đệm
® Văn gió không mở hoặc mở quá to ® Mỉ to van gló hoặc đóng bớt van
(S Ống dẳn dâu hoặc dán khl của bộ chế bị gió
tắc ® Làm sạch và dùng hơi nén đé thói
Ap suất nén xi lanh ® Kim phao gỉn không chặt ® Thay kim phao
binh thường ® Phao v8 bị thám dáu ® Thay cái mới
® Thời gian đánh lửa không đúng ® Điểu chỉnh thời gian đánh lửa
® Nhiên liệu trong xl lanh quá nhiéu ® Vặn bugi cho xà dáu
® 10TI lệ hồn hạp nhiên liệu không đúng
® Pha ché nhiên liệu theo tl lệ quy
®Van nạp khí bị gãy định
®Trong nhiên liệu có nuớc
® Thay cái mới
® Bộ li hợp bị trượt
® Loại bỏ nước, thay nhiên liệu
® Điểu chinh hành trình tự do của cân
gạt II hợp
® Đổ nhiên liệu
® Hét nhiên liệu
® Mớ công tâc bình xăng
® Cõng tâc bình xăng chưa mở
® Làm sạch óng dân để nó lưu thông
Bugi ® Dương dán bị tác
® Thay nhiên liệu, làm sạch buông
đánh ® Trong nhiên liệu có nưởc
lứa binh ® Đáu bịt dây cao áp bị long phao cùa bộ ché
® Lỉplạiđáu bịt dây cao áp
thường ® Dãnndxi lanh
® Tầt máy để nguội hoặc tháo ra kiểm tra
® Lò xo chặn chót plt tông bị long
Động cơ tự nhiên tắt máy ® Vòng gàng plt tông bị gãy ® Tháo ra sửa
® Thay vòng găng plt tồng
Bugi ® Bugi bám muội than ® Làm sạch muội than
không ® Cuộn dây đánh lửa bị hồng ® Thay mơi
đánh
® Lơ xo cùa bộ ngát điện bị gãy hoặc mléng ® Thay hoặc tán lại cho châc
lửa
mi ca bị long ® Nói lại dãy
hoặc tla
lửa yéu ® Dây nói bình ic quy bị long
® Ống dằn dâu không thông ® Làm sạch đé nó lưu thông
® Nhiên liệu biến chát ® Thay nhiên liệu mối
® TI lệ nhiên liệu không đủng ® Pha ché nhiên liệu theo quy định
® Van gló chưa mồ ® Mở van gió
® Bộ lọc không khí quá bẩn ® Làm sạch bộ lọc không khí
® Nhiên liệu quá bẩn hoặc có nước ® Thay nhiên liệu
® Bugi không đánh lừa hoặc tia lứa yéu ® Sửa máy từ điện
Tính năng tăng
® Thơi gian đánh lửa không đúng ® Điêu chinh thơi gian đánh lửa theo
tóc cùa động cơ ® Ap suát nén xi lanh không đủ quy định
kém, cồng suát
® Hỗn hợp nhiên liệu quá loãng hoặc quá ® Kiểm tra và loại trừ sự cố
giảm
đặc ® Điêu chinh lại
® Lỗ xả hoặc bộ giám thanh b| tâc ® Khai thông
® Hộp trục khuỷu hoặc lỗ van nạp khí rò khí ® Kiếm tra và sửa chữa
® Buông đót ơ đáu xi lanh tích muội than ® Tháo đáu bugi đé làm sạch
quá nhiéu ® Tháo ra đé sửa
® Pít tông b| kẹt ® Đế nguội động cơ, tránh chạy với tóc
® Động cơ quá nóng độ cao