Page 279 - kỹ Thuật Sửa Chữa Xe Máy Năng Cao
P. 279

1

                           KỸ THUẬT SỬA CHỮA XE MÂY NANG cao  I   277

      Phương  pháp phán  đoán và  loại  bỏ sự cố của  động cơ xem  bảng
  4-14.
         Bảng 4-14: Phương pháp phán đoán và loại bỏ sự cố của động cơ
       Dấu hiệu sự cố      Nguyên nhân sự có    Phưomg pháp loại trừ
                                            ffl Đổ xăng
                     ®  Trong bình không có xăng   ®  Mớ khóa binh xăng
         Ống dản xăng không   ®  Khóa bình xăng không md  ®  Làm sạch bình xăng, khóa bình xăng
           chảy xăng  d) Khóa bình xăng bị kẹt   và thlét bị lọc nhlèn liệu
                     ®  Lô thông khí trẽn nâp binh xàng bị tăc
                                            ®  Thông lỗ thông khí
                     ffi Khe hở cùa bugi quá lớn hoặc quá nhồ
                 Dây cao                    ®  Điêu chinh khe hở theo quy dịnh
                áp đánh   ®  Bugi bị ẩm hoặc cực điện bám muội than   ®  Tháo ra làm sạch muội than
                lửa binh   ®  Bugl rò điện hoặc sứ cách điện bị vỡ   ®  Thay cái mởi
                 thường  ®  Đáu cáp điện cao áp tiếp xúc không tót    ®  Vặn chặt
                     VỚI dây cao áp
                     ®  Công tăc đánh lửa ử vị trí 0FF
                     ®  Dây cao áp b| đứt, chập hoặc đáu cáp bị  ffi Mở công tâc đánh lửa
                     long
             Bugi    ®  Giữa đáu tiếp xúc của bộ ngắt điện có    ®  Thay dây cao áp mới hoặc lắp đáu
            không    dinh dáu               dây cao áp tót
             đánh    ®  Bộ điện dung bị hỏng   0   Dùng giẫy sạch kẹp giữa bộ ngât
             lửa     ®  Cuộn dây đánh lửa b| hỏng   điện
   Động cơ   hoặc   Dây   ®  Cái tiép xúc của bộ ngât điện bị cháy hoặc   ®  Thay cái mới
   không    tia lửa  cao áp   tiép xúc không tót  ®  Thay cái mới
   thể khởi   yéu  không   ®  Tính đàn hói của lò xo của bộ ngắt điện    ®  Mài bóng đáu tiép xúc của bộ ngắt
   động  Ống dẫn   đánh   quá nhỏ hoặc bị gãy  điện
        xăng      lửa  ®  ỗng lót cách điện hoặc miếng mi ca bị    ®  Thay cái mới
        chảy         mòn nghiêm trọng        ®  Thay cái mới
        binh                                 ®  Sửa lại
        thường       ®  Bộ ngât điện có hiện tượng chập   ®  Tán lạl cho chác
                     ®  Cái tiếp xúc của bộ ngỉt điện bị lòng
                                            ®  Kẹp hoặc hàn lạl cho châc
                     <0>Đâu dây đánh lừa bị long
                                            ®  Nạp điện hoặc thay cái mới
                     ®  Binh  ắc quy không  có  điện  hoặc  điện
                     không đủ
                                             ®  Mài van giảm áp hoặc thay lò xo
                                             ®  Vặn chặt hoặc thay gioãng bịt kín
                      ®  Van giảm áp rò khí
                      ®ĩạ{lôtháobuglròkhi    bugi
             Bugl     ®  Đáu xl lanh rò khí  ®  Vặn chặt óc vít đáu xi lanh hoặc thay
             đánh Ap suát   ®  XI lanh, pít tông, vòng găng pít tông bị    gloãng bịt đâu xl lanh
             lửa  nén hoi                    ®  Sửa xi lanh, thay pít tông hoặc vòng
                     mài mòn quá mức hoặc vòng găng pít tông
             binh  giảm                      găng plt tông
                     bị két dính
            thường                           ®   Sửa hoặc thay phớt chặn dáu của
                      ©  Hộp trục khuỷu rò khí   trục khuỳu, vặn chặt đinh óc siét hộp
                      ®  Lò xo chặn chổt pít tông bị long
                                             trục khuỷu hoặc thay gioăng đệm
                                             ©Thay hoặc doa xi lanh
   274   275   276   277   278   279   280   281   282   283   284