Page 344 - Dinh Dưỡng Cận Đại
P. 344

TÊN TIẾNG ANH, KHOA HỌC CỦA THựC PHẨM có khả năng
                                            ĐỂ PHÒNG UNG  THƯ
            (English and systematic name in Latỉn (scỉentỉfic mane) of possỉble cancer-
                     preventỉve plant ỉngredỉents and food Processing Products)




                  1 -Gấc                    Muricia, Momordica (Momordica cochinchinensis)
                  2- Tỏi                    Garlic bulbs (Allium sativum)
                  3- Gừng                   Ginger (Zinger officinale)
                  4- Đậu tương              Yellovv soybean (Glycine hispida)

                  5- Đậu phụ                Curd Soybean, fofu  (Glycine hispida)
                  6- Sữa đậu nành           Soybean milk (Glycine hispida)
                  7- Đậu xanh               Mungo bean (Phaseolus aureus)
                  8- Giá đậu xanh           Mungbean sprouts, Green gram (Phaseolus aureus)
                  9- Cà rốt                 Carrots (Daucus carota)

                  10- Mướp đắng             Bitter Gourd, Bitter melon (Momordicạ charantia)
                  11- Khoai lang nghệ       Sweet potato yellovv variety (Ipomoea batatas)
                  12- Rau ngót              Sauropus sp, (leaves) (Sauropus androgynus)
                  13- Cần tây               Celery (Apium graveolens)

                  14- Rau muống             Water spinach  Swamp cabbage (Ipomoea aquatica)
                  15- Cải sen  (xanh)       Mustard greens (Brassica Uuncea)
                  16- Cải soong             Cress sp.  (Nasturtium officinale)
                  17- Cải bắp               Cabbage common (Brassica Oleracea var, capitata alba)
            B     18- Gạo tẻ sát dối        Polished rice (undermilled) (Oryza sativa)
                  19- Cám gạo giã           Rice Bran  pounded (Oryza sativa)

                  20-  Hạt  mỳ  mạch  toàn  Wheat,  Rye Whole ílour (triticum aestivum T.vulgare)
                      phần làm bánh mỳ
                  2 1 - Chanh               Lemon (Citrus limon)

                  22- Cam                   Orange sweet (Citrus sinensis)
                  23- Bưỏi                  Pomelo, Shaddock (Citrus maxima, c. Grandis)
                  24- Nghệ                  Tumeric, rhizome íresh (Curcuma longe)
                  25- Hành củ               Onion common (Allium cepa)
                  26- Cà tím                Egg plant big (violet) (Solanum melongena)

                 27- ớt quả to              Big peppers (Capsicum annuum)
                 28- Cà chua                Tomato (Solanium lycopersicum)
                 29- Xúp lơ                 Cauliflower (Brassica Oleracea var, botrytis)



            336
   339   340   341   342   343   344   345   346   347   348   349