Page 343 - Dinh Dưỡng Cận Đại
P. 343
Bảng 5.22. Mười hai thói quen cẩn thiết đề phòng ung thư
1 . Thực hiện khẩu phần ăn cân đốì cả về dinh dưỡng, chất lượng vệ sinh an
toàn thực phẩm và chế biến hâ'p dẫn hỢp khẩu vị.
2. Sử dụng lượng rau xanh có nhiều chất xơ và vitamin A, c, E hàng ngày
(Hình 5.5)
3. Ăn vừa đủ, tránh ăn quá no.
4. Không ăn một loại thực phẩm kéo dài nhiều ngày hoặc dùng mãi một
loại thuôh.
5. Không uô"ng bia, rưỢu có lượng cồn cao hơn 15ml/ngày.
6 . Giảm dần số lần hút thuốc lá rồi bỏ hẳn thuốc lá.
7. Tránh ăn thức ăn mặn, uống trà, cà phê đặc và đồ uống quá nóng.
8 . Không ăn thực phẩm, thịt, cá, bánh các loại khi nấu nướng bị cháy đen.
9. Tránh ăn thức ăn bị lên men mốc tạp.
10. Tránh phơi nắng lâu dưới ánh nắng mặt tròi.
1 1 . Không làm việc quá sức, giữ được thồi gian ngủ không ít hơn 6 - 8 giờ.
12. Tắm đều hàng ngày với thói quen chà xát toàn bộ cơ thể.
1. Gấc
2. Tỏi
3. Gừng
4. Đậu tương
5. Đậu phụ
6. Sữa đậu nành
7. Đậu xanh 8. Giá đậu xanh
9. Cà rốt 10. Mướp đắng Khoai lang nghệ
12. Rau ngót 13. cần tây 14. Rau muống
15. Cải sen 16. cải soong 17. cải bắp
18. Gạo tẻ sát dối 19, Cám gạo tẻ giã
20. Hạt mỳ mạch toàn phần làm bánh mỳ 21. Chanh
22. Cam 23. Bưỏi 24. Nghệ 25. Hành củ 26. Cà tím 27. ớt quả to
28. Cà chua 29. Xúp lơ 30. Rau đay 31. cải xoăn 32. Trà cổ thụ
33. Trà xanh 34. Dưa chuột 35. Đu đủ 36. Dưa bỏ 37. Kinh giới
38. Tía tô 39. Hành lá 40. Húng quế 41. Mùi tàu 42. Bạc hà 43. Cam thảo
Hình 5.5. Thực phẩm có khả năng đề phòng ung thư
335