Page 332 - Dinh Dưỡng Cận Đại
P. 332
già trên 75 tuổi thường phải dùng thuốc điều trị và đã làm giảm sự bài tiết nước
bọt, luôn cảm thấy khô cổ, miệng, và phải dùng đến kẹo cứng hoặc kẹo gôm để kích
thích tạo nưốc bọt trong cả ngày. Nhưng do kẹo cứng và kẹo gôm đều có chứa đường
dễ bị lên men, nên lại gây sâu răng. Chỉ có thể khuyến cáo vối các đối tượng trên sử
dụng kẹo, gôm chế biến từ đường rưỢu như sorbitol, mannitol và xylitol sẽ không bị
sâu răng.
12. Kết luận
Theo dõi trong nhiều năm các nhà khoa học chuyên ngành nha khoa, y học lâm
sàng, và dinh dưõng đã thông nhất: khẩu phần ăn, dinh dưỡng và thói quen không
chăm sóc vệ sinh răng miệng, đã dẫn đến viêm lợi, viêm quanh chân răng, sâu
răng, ung thư miệng, họng và đái tháo đường... đã gây tác động tới sức khoẻ trong suốt
cả một đòi người. Biện pháp khắc phục có hiệu quả nhất là phải chủ động nâng cao
hiệu quả giáo dục truyền thông cho toàn dân, đặc biệt là trẻ em tạo thói quen giữ
gìn vệ sinh răng miệng, đảm bảo tốt dinh dưõng và cung cấp đủ fluor trong khẩu
phần ăn hàng ngày, tập huấn và hoàn thiện hệ thông thực hành khám và điều trị
kịp thòi vối mục tiêu là phát hiện thường xuyên và điều trị sớm, giữ gìn tốt vệ sinh
răng miệng trong cộng đồng.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Grau AJ, Buggle F. Hacke w . Nervenarzt 1996; 67: 639-49
2. Beck J, Garcia R, Heiss G, et al. J Periodontol 1996; 67 (10 Suppl): 1123-37
3. Offenbaccher s, Katz ư, Fertik G, et al. J Periodontol 1996; 67 (10 Suppl):
1103-13
4. Slavkin H. J Am Dent Assoc 1996; 127: 681-2
5. Dominick p, Depaola et al. Nutrition in relation to dental medicine. In modern
nutrition health and disease. Williams Wilkins. USA 1998 p. 1099-1124
6 . Scheinen A, Makinen KK. Acta Odontol Scand 1975: 34: 179-216
7. Lout RK, Messer LB, Soberay A, et al. Caries Res 1988; 22; 273-41
8 . Mundoríĩ SA, Featherstone JDB, bibby BC, et al. Caries Res 1990; 24: 344-55
9. Lagerlof F, Oliveby A. Adv Dent Res 1994: 8 : 229-38
10. Winn DV, Brunelle JH, Selwitz RH, et al. J Dent Res 1995; 7 5 (spec Iss):
642-51
1 1 . Papas AS, Palmer CA, Rounds MC, et al. Ann NY Acad Sci 1989; 562; 124-42
12. Ripa LW. Pediatr Dent 1988: 10: 28-82
13. Berkowitz R. J Public Health Dent 1996; 56: 51-4
324