Page 285 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 285
1 1 A A 4 . 1
ỉ 1 A A 4 ^
+ Lập sơ đồ p : — AA ; - Aa : ^ aa ^ AA : 4 Aa ; — aa
l 6 6 6 6 6 6
= ]/Ví\AA ; 8AAAh : ISAAaa : 8Aaaa : laaaa. (chọn D)
Câu 15. Ti lệ kiều hình ciia Fi là 35 quả đỏ : l quẳ vàng. (chọn B)
Câu 16. Lập sơ đồ lai P: Aaaa X Aaaa.
Gp: : (— Aa ; - aa) X ^ (ẶAa : ịa a ) = lAAaa : 2Aaaa ; laaaa. (chọn B)
2 2 2 2
Câu 17. + A: quá dài ; a: quá ngắn
+ P: Aaaa ;■ aaaa
Gp: ( -Ị Aa : — aa) X (laa)
2 2
Fp lAaaa ; laaaa
TLKIL (1 câv quá dài : 1 cây quả ngăn) (chọn A)
Câu 18. Năng SLiât cua vật nuôi và cáy trồng phụ thuộc chủ vếu vào môi trường
(biện ph<áp ki thuật, chõ dộ chăm sóc). (chọn C)
Cảu 19. Giới hạn của thường biến hay mức phán ứng của tính trạitg phụ thuộc
chủ yếu vào kiêu gen. (chọn C)
Câu 20. Các biến số càng xa trị sô trung bình có tần số càng thấp. (chọn C)
Câu 21. Đó là phát hiẹn của Karpechenko năm 1927. (chọn A)
Câu 22. Lai xa kèm da bội hóa la phương pháp nhanh nhất có thể tạo được
loài mới cho năng suât cao. (chọn D>
Câu 23. Mục dích việc lai giửa cáy trồng với cây hoang dại nhằm khắc phục
tính thoái hóa và tăng khả năng chống chịu cùa cây trồng. (chọn B)
Câu 24. Con ngiíời đã dùng cônsixin đế gày đột biên, tạo ra loài mới song nhị
bội. (chọn B)
Câu 25. Mục đích ciia lai xa khòng nhàm tạo con lai bát thụ và đê tạo ra dòng
thuần. (chọn C)
Câu 26. Thê song nhị bội có tình hữu thụ vì không trở ngại cho tiếp hợp của
NST ở kì trước và sự phàn li CLÌa NST ờ kì sau của lần giảm phân 1.
(chọn C)
Câu 27. Trước lúc sinh, con người có thê sớm phát hiện được bệnh hoặc dị tật
có liên quan đến vật chất di truvền. (chọn B)
Câu 28. Một trong hai NST giới tính X của bào thai nữ không hoạt động
(chọn C)
Câu 29. Kliái niệm biẻn dị cá thể do Đacuyn đưa ra đầu tiên. (chọn A)
Câu 30. Đacuyn phân các loại biến dị gồm biên dị xác định và biến dị cá thê
(chọn C)
285