Page 282 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 282

Câu 46. Phải xét sự di truyền của từng 2 cặp tính trạng               (chọn B)
        Câu  47.  Tỉ  lệ  1:1  xuất  hiện  từ P:  (Bb,  Dd)  X  (bb,  dd)  cho  phép  ta  kêt  luận  hai
        cặp tính trạng hình dạng hoa và  màu  sắc hoa liên  kết hoàn toàn.    (chọn B)
        Câu  48.  Xét  sự di  truyền  của  hai  cặp  tính  trạng kích  thước  thân và  hình  dạng
        hoa:  P(Aa,  Bb)  X   (Aa, bb)  ->  F|  phân  li  kiêu hình  theo tỉ  lệ 3  :  3  :  1  :  1  = (3  :  1)
        (1  ;  lí.  Suy ra hai  cặp tính trạng này phân  li  độc lập nhau.    (chọn A)
        Câu  49.  +  p  :  AabbDd  X   aaBbDd  ->  F,  phân  li  kiểu  hình  theo  tí  lệ  (1  :  IKl  :
        1)(3  :  1) =  3  :  3  :  3  :  3  :  1  :  1  :  1  :  1
                Ab       aB
           +  p  - -- Dd    Dd    F,  phân  li  kiểu  hình  theo  ti  lệ  (1  :  1  :  1  :  1)(3  :  1)  =
                ab       ab
        3  : 3  :  3  ;  3   1  :  1  :  1  :  1                              (chọn A)
                        AD     aD
        Câu  50.  +  p    - bb X    Bb   ^ F,  phân  li  kiểu  hình  theo  tỉ  lệ  (1  ;  2  ;  1)  (1  :
                        ad     ad
        1) =  1  :  2  :  1  :  1  ;  2  :  1  (Dù  liên kêt gen hoặc hoán vị gen với  tần  sô bất kì)

           + P:  ' ^ - b b x  ^ B b    F|  phân  li kiếu hình theo t ỉ l ê ( l : 2 : l ) ( l : l ) =  l : 2 : l
                al)     ad
        ;  1  : 2  :  1 (liên  kết gen hoặc hoán vị gen với tần số bất kì)

           + P:  aa   x Aa     -> F|  phân li kiểu hình theo ti lê (1 :  1)(1 : 2  ;  1) =  1 : 2  :  1
                   bd      bd
        :  1  : 2  :  1 (liên kêt gen hoặc hoán vị gen với tần số bất kì)

           + P:  aa   X   Aa     p  phân li kiểu hình theo tỉ lê (1  :  1)(1  :  2  :  1) =  1  ;  2  :  1
                   bD      bd     '
        :  1  :  2  :  1  (liên kết gen hoặc hoán vị  gen với tần sô' bất kì)   (chọn  C)

           h.  Theo chương trình  nâng cao:  (10 câu,  từ  câu  51  đến  câu  60)
        Câu  51. Đảy là các bằng chứng giải  phẫu học so sánh                 (chọn B)
        Câu  52. Những trường hợp là cơ ciLian tương tự:  cánh  cùa chim và  cánh của các
        loài  côn  triing; chân chuột chũi và chân  dế dũi                    (chọn A)
        Câu  53.  Những triíờng hợp  là  cơ quan  tương đồng gồm;  chi  trước  của  người,  cá
        voi,  mèo,  dơi...  đều  có  xương cánh,  xương cổ,  xương bàn,  Xương ngón;  gai  xương
        rồng và tua  cuòh  của đậu Hà  Lan                                    (chọn  C)
        Câu  54.  Nliưng trường hợp được gọi là cơ quan thoái  hóa gồm:  xương cùng,  ruột
        thưa,  răng  khón  của  người;  ớ  loài  tràn,  hai  bên  lỗ  huyệt  có  mấu  xương  hình
        vuốt nối  với xương chậu                                              (chọn D)
         Câu  55. Tuyến  nọc  độc  của  rắn  với  tuyến  nước  bọt  của  động vật  khác  là các  cơ
         quan tương đồng                                                       (chọn A)
         Câu  56.  Là  khoang các  nhân  tô  sinh  thái  ở mức  độ  phù  hợp,  đảm  bảo  cho  loài
         sinh vât nào đó thực hiện  các chức năng sông tòt nhât                (chọn  C)

         282
   277   278   279   280   281   282   283   284   285   286   287