Page 278 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 278

b.  Theo chương trình nâng cao:  (10 câu,  từ  câu 51  đến câu  60)
       Câu  51.  Về  mặt  di  truyền,  có  hai  loại  quần  thế  là  quần  thế  giao  phối  và  quần
       thế tự phối.                                                          (chọn  C)
       Câu  52.  Quần  thế  có  tính  đa  hình  về  kiểu  gen  không  nhờ  sự  xuất  hiện  các
       thường biên.                                                          (chọn D)
       Câu  53.  Thành  phần  kiểu  gen  (tần  số các  alen) của  quần  thế  giao  phôi  có  tính
       chất đặc trưng và ôn  định.                                           (chọn B)
       Câu  54,  Đề  cập  đến  kiêu  gen  của quần  thế nghĩa  là  nói  đến tần  sỗ  kiểu  gen,
       tần sô tương đôi  các alen, tỉ lệ  giữa các loại kiểu gen khác nhau trong quần thể.
                                                                             (chọn D)
       Câu 55. Tần  số tương đôl  các alen  trong một quần  thế  giao  phôi  là tỉ  lệ  giao tử
       mang alen khác nhau của gen ta quan tâm.                              (chọn  C)
       Câu  56.  Các  quan  hệ  hỗ  trợ  khác  loài  gồm:  Quan  hệ  cộng  sinh,  quan  hệ  hội
       sinh, quan hệ hợp tác.                                                (chọn B)
       Câu 57. Cộng sinh  la quan hệ  giữa hai  loài sống dựa vào nhau,  đôi  bên cùng có
       lợi và xảy ra bắt buộc.                                               (chọn  C)
       Câu 58. Cộng sinh giữa nấm  và vi khuẩn  lam tạo ra  địa y.           (chọn A)
       Câu 59. Dạng cộng sinh xảy ra giữa thực vật với  nấm hoặc vi  khuẩn  là;
              +  Tảo đơn bào và nấm.
              + Vi khuẩn  nốt sần với  cây họ đậu.                           (chọn  C)
       Câu 60. Dạng cộng sinh xảy ra giữa động vật với  động vật là:
              +  Môi và trùng roi sống trong ống tiêu hóa cùa môn
              + Cua và hải quỳ.                                              (chọn B)

       IV.  HƯỚNG  DẪN  GIẢI  ĐỂ  04
       1) PHẦN  CHUNG CHO CÁC  THÍ  SINH
       Câu  1 .  + Sô tế bào con  sinh ra sau nguyên  phân:
                              5   X   2® = 40 tế bào.                        (chọn A)
       Câu 2.  + Số NST đơn môi trường cần cung cấp;
              5(2® -   1)  X   8 -   280 (NST)                               (chọn B)
       Câu 3. +  Sô" thoi võ sắc bị hủy:
              5(2® -   1) -  35  (thoi)                                      (chọn A)
       Câu 4.  + Nhiều ribôxôm là chuỗi pôliribôxôm (Pôlixôm)                (chọn D)
                A„    T,    G.,          A,  + T,  + G,  + X,  100%
       Câu 5.                                                       =  5%.  Suy ra
                 1     7     4      8 8         20             20
               A,  =  5%;  T,  -  35%r;  G,  -  20%;  X,  =  40% .
              A -  T =  (5%  + 35%)  :  2  =  20%-; G -  X -  50%  - 20%  -  30%-.
                                  0,2448x10'
          + Sô' nuclêôtit của gen:            x 2 = 1440  (nu)
                                      3,4

       278
   273   274   275   276   277   278   279   280   281   282   283