Page 276 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 276

Câu 30.  Theo Đacuvn,  chọn  lọc tự nhiên  là quá trình xuất hiện từ khi  có  sự sống
        và là nhân tố chủ yếu thúc đấv toàn bộ sinh giới tiến hóa.            (chọn B)
        Câu 31.  Theo  Đacuyn,  chọn lọc tự nhiên  là  quá  trình  hình  thành loài  mới;  còn
        chọn  lọc  nhân  tạo  là  quá  trình  hình  thành  nòi  mới  và  thứ mới  trong  phạm  vi
        cùa một loài.                                                         (chọn C)
        Câu  32.  Có  các  hinh  thức  cách  li  gồm;  Cách  li  sinh  thái,  cách  li  địa  lí,  tách  li
        sinh sản và cách li  di truyền.                                       (chọn  C)
        Câu  33.  Dạng  cách  li  thúc  đẩy  hệ  gen  mở  của  quần  thê  thành  hệ  gen  kín  của
        loài mới là cách li  di truyền.                                       (chọn B)
        Câu  34.  Một  trong  các  đặc  diêm  của  cách  li  địa  lí  là  các  quần  thê  cùng  loài
        cách xa nhau về mặt địa lí  (khác khu phân  bô).                      (chọn A)
        Câu 35.  Một  trong các  đặc  điểm của  cách  li  sinh thái  là quần  thế  cùng loài,  dù
        khác hay cùng khu phân bô, có điều kiện sông khác nhau.               (chọn  B)
        Câu  36.  Cách  li  sinh  sản  có  đặc  điểm  các  cá  thế  thuộc  các  quần  thế  cùng  loài
        không  giao  phôi  tự do  với  nhau  vì  có  cấu  tạo  của  cơ  quan  sinh  sản  khác  nhau
        hoặc tập tính sinh  dục khác nhau.                                    (chọn D)
        Câu 37. Cách  li di truyền  có đặc điếm sau:
           +  Do bộ máy di truyền khác nhau
           +  Do thụ tinh  được  nhưng hỢp tử không có sức sông.
           + Do con  lai  sông được nhưng không có  khả năng sinh sản.        (chọn C)
        Câu 38.  Cách li  có vai trò  ngăn cản sự giao phôi  tự do,  tăng cường sự phân hóa
        kiểu gen so với quần thế góc.                                         (chọn B)
        Câu  39.  Các  nhân  tố xã  hội  đóng vai  trò  chủ  đạo  ở giai  đoạn  người  tôi  cò  đến
        người hiện đại  gồm:  Lao động,  tiêng nói và tư duv (ý thức).        (chọn D)
        Câu  40.  Trong  quá  tiành  phát  sinh  loài  người,  sự hoàn  thiện  dần  đòi  bàn  tay
        người có  sự chi  phối  đồng thời của các nhân tô sinh học và các  nhân tố xã  hội.
                                                                              (chọn  C)

        2.  PHẦN RIÊNG
           a.  Theo chii’ơng trình chuẩn: (10 câu,  từ  câu 41  đến câu 50).
        Câu  41.  Có  khoảng  150  loại  enzim  cắt  giới  hạn  restristaza  được  con  người  tìm
        thấy ở các chủng vi  khuẩn và tông hợp nhân tạo (invitro).            (chọn A)
        Câu 42. Tần  số tương đoi  các alen trong một quần  thế  giao  phôi  là t'  lệ  giao tử
         mang alen  khác nhau của gen  nghiên cứu.                            (chọn C)
         Câu 43. Các tia phóng xạ là nhân tố gây đột biến gen và cả đột biến NST.
                                                                              (chọn  C)
         Câu 44. Đột biến lặn là đột biến chuyển gen trội thành gen lặn.  Do vậy,  khi xuất
         hiện nó chưa được biển hiện ra kiểu hình vì bị gen trội át.          (chọn D)




         276
   271   272   273   274   275   276   277   278   279   280   281