Page 281 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 281
Câu 32. Theo Đacuyn, loài mới được hình thànli dần dần qua nhiều dạng irung
gian, dưới tác dụng của cliọn lọc tư nhiên theo con đường phân li tính trạng.
(chọn C)
Câu 33. Theo quan niệm hiện đại, nội dung cua tièu chuẩn địa lí dùng đê phân
loại hai loài thân thuộc là chúng phai sông cùng khu phán bổ. (chọn D)
Câu 34. Phân hiệt loài bằng cách dựa vào cấu tạo, chức năng của prôtèin và sự
bién tinh CLÌa nó là dựa vào tiẻu chuẩn sinh lí. (chọn C)
Câu 35. Dựa vào trình tự săp xếp khác nhau của các axit amin đé phàn biệt
hai loài thân thuộc là sử dụng tiêu chuẩn hóa sinh. (chọn A)
Câu 36. Đê pnàn biệt hai chủng vi sinh vật khác nhau, người ta thường SIÍ’
dụng tiêu chuân hóa sinh. (chọn B)
Câu 37. Li do sử dụng tiêu chuấn hóa sinh dối với đế phân biệt các chủng vi
sinh vật vì chúng thường giông nhau về tiêu chuấn hình thái. (chọn C)
Câu 38. Mỗi tiêu chuấn dùng để phân biệt hai loài thân thuộc chỉ mang tính
tương đôi, vì:
+ Hai loài khác nhau có thế gióng hệt nhau về liìnlì thái.
+ Hai loài khác nhau có tliê giao phôi với nhau và cho con cháu có kha năng
sinh sản.
+ Hai loài khác nhau có thế sống cùng khu Ịihán bỏ' hoặc cùng điều kiện
sinh thái. (chọn B)
Câu 39. Nhân tổ sinh học và nhán tố xã hội đồng thời chi phôi quá trình phát
sinh loài người ở giai đoạn liình thành tư thè đi thẳng và hoàn thiện dàn đỏi
bàn tav. (chọn
Câu 40. Đặc điểm lồi cằm dô ra chứng tỏ sự xuât hiện tiêng nói phân âm tièt.
(chọn C)
2. PHÂN RIÊNG
a. Theo chưolỉg trình chuẩn: (10 cảu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Trong ki thuật chuyến gen, con người thường vật trung gian làm thê’
truyền (làm V('ctơ) là plasmit và virut (phage) (chọn D)
Câu 42. Muốn loại bó nhừng gen khồng mong muôn, trong chọn giông người ta
đã ứng dụng dạng đột biên mát đoạn nhỏ (chọn Ả)
Câu 43. Đột bièn sinh dục là loại dột bièn:
+ Xay ra tại tê hào sinh dục, còn gọi là đột biên giao tứ
+ Phát tán nhờ giám Ịihàn, thụ tinh
+ Cơ thế là đột biến trội hay lạn (chọn D)
Câu 44. Mọi dột biến sỏ lượng NST đều liên quan đén sự phán li bât thường
cua NST ớ kì sau (piá trình Ịihán bào (chọn C)
Câu 45. Cỏnsixin có vai trò can trở sự thành lập thoi vỏ sắc (chọn C)
281