Page 284 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 284

+  Nếu  vậy,  kiêu  gen  cua  II3  là  X'X^'  và  con  trai  là  III2  sẽ  khòng  mắc  bệnh
        như mẹ.  Điều này  mâu thuẫn đề                                       (chọn D)
        Câu  8.  +  II2  có  kiêu  gen  X' Y,  trong đó  A  do  mẹ  truyền.  Suv  ra  I2  có  kiểu  gen
         dị  hợp X^^X'‘
           +  1]  có  kiểu  gen  X‘*Y  ,  trong  đó  x^'  truvền  cho  con  gái  là  IIi.  Suy  ra  lli  có
         kiểu gen  dị  hợp là x^x*^’
           + Tương tự trén,  tư II2 (X‘'Y)   llli  có  kiểu gen  dị hợp X'*X'*
           + III2 có kiểu gen X‘*Y, trong đó X‘* do mẹ truvền,  Suy ra II,J có kiểu gen là x ^ ‘^
           +  II3 có  kiểu gen x '’x'*,  trong đó x ‘' phải do mẹ  truyền.  Suy ra kiểu gen  của I4
         là x”x"'                                                              (chọn B)
         Câu  9. p  ;   X‘V (lI;i)  X   X*Y (ILd  thế hệ sau xuât hiện  X^'Y với xác suảt 25%
                                                                               (chọn A)
         Câu  10.  Xác suất  xuất  hiện  hai  ngiíời con gái  mắc bệnh M  là:
                                1 1     1
                                            6, 25%                             (chọn  C)
                                4 "" 4  Ĩ6
         Câu  1 1 .  +  Chiều dai  gen  trước đột biên:  í   V 3,4  = 1989  ( Ầ )


            +  Phản  tử  pròtôin  giám  xuóng  một  axit  amin  tương  ứng  với  3  cặp  nucléòtit
         có chiều dài  3,4  X  3  --  10,2 ( Ả )

            + Chiều  dài  gen  sau dột biến:  1989   10,2  =  1978,8  ( Â )    (chọn  C)
         Câu  1 2 .  Do  có  2  axit  amin  mới  nèn  dột  biến  thuòc  dạng  mát  3  cặp  nuclêôtit  ở
         ba  bộ  ba  mà  hóa  kót  tiẻp  nhau.  6  nuclêỏtit  còn  lại  ơ  mạch  mà  gốc  tô  hợp  lại
         thành hai  dơn vị  mã  mới,  quy dịnh  hai  loại  axil  amin  mới.    (chọn A)

         Câu  13.  +  Sô nuclèotit từng loại  của gen  trước dột hiến:
                                A +  G =  (1170  ;  2 )-  585  (1)
                                G  =  4A (2)
            + Từ (1) và (2) suy ra:  A =  T =  117  (nu);  G = X = 468  (nu)
            +  Só' liên kết  hydró cua gen  trước dột hiến;

                                (117  X   2)  +    (468  X   3)  =   1638
            +  Sau đột biến,  số nuclêôtit của gen giảm XLiông:
                A   T =  14  ;  (2'^ -  1)  =  2 ( n u )    G    =   x  =    3  -   2 =  1   (nu)
            + Sô  liên két hydrô cùa gen  sau đột biẻn;
                                1638 -   7  =  1631  (liên kêt)
            +  Sỏ  hèn kết hyđró  bị hủy  sau 3  lần nhàn dõi ci'ia gen  đột biến:
                                1631  X   (2^-  1)  =   11417  (liên kết).     (chọn B)
         Câu  14.  +  Các  thế  tứ bội  kiêu  gen  AAaa  tạo  các  loại  giao  tử 2n  với  ti'  lệ  lAA  :
         4Aa  :  laa

         284
   279   280   281   282   283   284   285   286   287   288   289