Page 279 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 279

+  Só nuclêôtit mỗi  loại cùa gen;
             A =  T =  1440  X  2Q7c  =  288 (nu); G = X =  1440  X  30% = 432 (nu)
                                                                            (chọn B)
      Câu  6 .  +  III  và  II ^  đều  bình thường sinh  con  là  I I I m  ắ c  bệnh bạch  tạng.  Suy
      ra bệnh bạch tạng do gen lặn quy đinh.
         +  Quy ước:  A:  bình thường;  a;  bệnh bạch tạng.
         +  Bệnh  này không (lo gen trên Y, vì  biểu hiện ở cả  nam  lẫn nữ.
        + Bệnh cũng không do gen trên NST X  , vì  nếu vậy II2  có kiểu gen x^ Y và tất
      cả con gái đều bình tluíờng, điều này mâu thuẫn với đề vì con gái là III ^  bị bệnh.
         +  Vậy bệnh do gen  lặn  trên NST thường quy định.
         + Trong trường hợp tính trạng do gen trôn NST thường quy  định, tính trạng
      đó biểu hiện  ngang nhau ở hai giới  đực và cái                      (chọn D)
      Câu  7.  +  III ^ có  kiểu gen  aa.  Suy  ra  bố mẹ  là  III  và  II  đều  mang gen  a và  có
      kiểu gen  dị  h(ĩp                                                    (chọn C)
      Câu  8 .  +  Xác suất cặp bô' mẹ  II,  và  II ^  sinh được một con trai bình thường và
      một con gái  mắc bệnh  là;
               1   3 ... í 1  ...  1'
                                  2 = 9,3757                                (chọn A)
              (2 "" 4  ụ   4,
      Câu  9.  +  Xác  suất  cặp  bô' mẹ  I I ,  và  II,,  sinh  được  ba  con,  trong  đó  có  hai  đứa
      không bệnh,  một đứa mắc bệnh:

              - x  - x  i | x  3   = 42,1875%                               (chọn B)
               4  4  4 '
      Câu  10.  +  Những cá  thế  bièt được  chắc  chắn  có kiêu  gen  đồng hợp  lặn  aa gồm
      I,  và  III,
         +  Những cá  thè có kiêu gen dị hợp gồm  III  và II,              (chọn D)
      Câu  11,  Khi  vưa được  phát sinh,  nếu là  đột biên  lặn, thể đột biến sẽ  chưa được
      biêu hiện ở trạng thái  dị hợp.                                       (chọn Bj
      Câu  12.  Giá  trị  của  đột  biến  gen  phụ  thuộc  vào  môi  trường  sông  và  tô  hợp
      mang gen đột biến đó.                                                 (chọn D)
      Câu  13.  Đột  biến  gen  trở  thành  nguồn  nguyên  liệu  thứ  câ'p  do  xuất  hiện  các
      biến dị  tô  hợp qua giao phôi                                       (chọn  C)
      Câu  14.  Dạng đột biến dị  bội  xuât hiện phổ biến  là  2n ± 1      (chọn D)
      Câu  15. Thê ba nhiễm trong tê bào sinh  cktông của người là:
                              2n + 1 = 46 + 1 = 47  NST                     (chọn C)
      Câu  16.  +  Trong quá  trình  giám  phân,  nếu  1  cập  NST không phân  li  (ở kì  sau
      I  hoặc kì  sau  II) sẽ tạo loại  giao tứ mang  (n + 1)  và  (n -  1).
         + Sự thụ tinh của các, loại giao tử trên với giao tử bình thiíờng mang bộ n sẽ tạo
      hợp tử  2n + 1  (thê ba nhiễm) và  2n --1  (thê  một nhiễm)           (chọn  B)
                                                                                  279
   274   275   276   277   278   279   280   281   282   283   284