Page 226 - Sổ Tay Chuyên Ngành Cơ Khí
P. 226
Bàng 42-3. Kích cỡ ống và chiều dày thành ống
Cd ống Đường Chiểu dàv thành ốna danh dinh
danh kính 80 160 Rất
5 10 40
đính nqoài Tiêu chuẩn Naoài tiêu chuẩn bền
1/8 .405 _ .049 .068 .095 — _
1/4 .540 _ .065 .088 .119 _ —
3/8 .675 _ .065 .091 .126 — —
1/2 .840 _ .083 .109 ,147 .187 .294
3/4 1.050 .065 .083 ,113 .154 .218 .308
1 1,315 .065 .109 .133 .179 .250 .358
1 ’/4 1.660 .065 .109 .140 .191 .250 .382
V/2 1.900 .065 .109 .145 .200 .281 .400
2 2.375 .065 .109 .154 .218 .343 .436
2’/2 2.875 .083 .120 .203 .276 .375 .552
3 3.500 .083 .120 .216 .300 .438 .600
3'/2 4.000 .083 .120 .226 .318 _
4 4.500 .083 .120 .237 .337 .531 .674
5 5.563 .109 .134 .258 .375 .625 .750
6 6.625 .109 .134 .280 .432 .718 .864
8 8.625 .109 .148 .322 .500 .906 .875
Bảng 42-4. Kích thước ống Cu tiêu chuẩn
Kích cd Đường kính Đường kính trong
danh định ngoài Loại ”K" Loại ” L" Loại “M"
3/8 1/2 .402 .430 .450
1/2 5/8 ,528 .545 .569
5/8 3/4 .652 .668 .690
3/4 7/8 .745 .785 .811
1 1/» .995 1.025 1.055
1 '/4 1.245 1.265 1,291
V/2 i! ỉ 1.481 1.505 1.527
2 1.959 1.985 2.009
2'/4 2% 2.435 2.465 2.495
3 2.907 2.945 2.981
3'/2 3% 3.385 3.425 3.459
4 ______________ 3.857 3.905 3.935
ỐNG NHựA
Ông nhựa, có nhiều kiểu và kích cỡ, dược dùng rộng rãi trong nhiều ứng
dụng. Điều n^y một phần do ống nhựa tương đôi dễ cắt, nối ghép, và lắp
ráp trước khi lắp đặt. Ngoài ra, mối ghép được thực hiện với chất kết dính
226