Page 223 - Sổ Tay Chuyên Ngành Cơ Khí
P. 223

trê n   đường  tâ m ;  k h ô n g  ch u yê n   b iệ t ch iề u   d à i
    ống.  H ệ   th ố n g  lậ p   k íc h   thước  kh o ả n g  cách  và
    do  đ ạc  n à y   còn  tu â n   theo  sự  ch ế   tạo  và  lă p
    đ ặ t  các  bộ  ống,  H ìn h   4 2-3 .
    DUNG SAI LOẠI TRỪ CHO PHÉP CỦA ÔNG REN
    Đ ể   xác  đ ịn h   ch iề u   d à i  thực  của  ống,  p h ả i  xác
    đ ịn h   d ung  s a i  ch iề u   d à i  cho  cả  các  bộ  n ố i
    g h ép   ống  v à   k h o ả n g  cách   ống  ren  lắ p   vớ i  các
    bộ  n ố i  g h ép   đó.  Đế'  thực  h iệ n   đ iều   n à y ,  h ã y
    trừ   lư ợng  được  lo ạ i  trừ   ra   k h ỏ i  k íc h   thước
    tá m -tâ m .  Q u a n   hệ  của  lượng  lo ạ i  trừ   đối  vớ i
    các  k h o ả n g   cách   n ố i  k ế t  ố n g   re n   k h á c ,  gồm    (I)
    lư ợng  lo ạ i  trừ ,  k h o á n g   cách   tâ m -tâ m ,  và   -^<iCH THUỚC ĐẲU
                                                   H THUOC IÁ M  - lAU
    k h o ả n g   cách   đ ầ u -đ ầ u ,  được  m in h   họa  trê n
                                             (1 ) Kk;H   lẢ P ứN c;
    H ìn h   4 2-4 .                         (2) LƯỢNG LOAi TRỬ
        Đ ế   xác  đ ịn h   ch iề u   d à i  ống  đầu  -   đầu,  lấ y    Hình 42-4
    k íc h   thước tâ m   -  tâ m   trừ  đ i  lượng lo ạ i  trừ.  Có
    th ể  sử d ụ n g  các b ả n g  tiê u  ch u ẩ n   đế  chọn  k íc h   thước  n à y ,  B ả n g  4 2 -2 ,  như ng
    p h ả i  có  sự đ á n h   g iá   cấn   th ậ n ,  do  dung s a i  của  các  sá n   p h ẩm   thực  tê  có  thế
    là   th ê m   hoặc  bớt  m ột vòng.  T ạ i  các  đ iể m   n ố i  k ế t  quan  trọ n g ,  cần   k iế m   tra
    k ỹ   các  đoạn  ố n g   v à   bộ  n ố i  ghép  để  bù  cho  các  b iế n   th ể,  nếu  có.

                       Bảng 42-1.  Các kích thước ống côn
                 Siết chặt bằng tay  Phấn chìa vặn ống  Tổng cộng
      Cõ  Số ren/
     ống   inch  Kích thước Số vòng Kích thưổc Số vòng Kích thước  SỐ
                                                              vònq
      1/8   27     3/16     4'/2    3/32     2'/2    9/32      7
      1/4   18     7/32      4      3/16      3      13/16     7
      3/8   18      1/4     4'/2    3/16      3      7/16     7'/2
      1/2   14     5/16     4'/2    7/32      3      17/32    7'/2
      3/4   14     5/16     4'/2    7/32      3      17/32    7'/2
       1   11'/2    3/8      4’/2    1/4     3'/4    11/16     8
      1%   11'/2   13/32     4'/2   9/32     3'/4    11/16     8
      1'/2  11'/2   7/16     5       1/4      3      11/16     8
       2   11'/2    7/16     5       1/4      3      11/16    8'/2
      2'/2  8      11/16     5'/2    3/8      3       1/«      9
       3    8       3/4      6       3/8      3   ____l i ____  9
     Báng này gồm các kích thước ca bản; các sán phẩm thực tê có thế lán  hơn hoặc nhá
     hơn  một  vòng,  và  vẫn  trong gói hạn  dung sai.  Trong thực tế, ren ống thường được
     cắt để có phần nối kết nhỏ han tiêu chuẩn ca bán; nói chung, thường có ba vòng vặn
     chặt bàng tay và 3 -  4 vòng siết  bằng chia vặn ống.

                                                                223
   218   219   220   221   222   223   224   225   226   227   228