Page 270 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 270

Câu  24.  Ý  nghĩa  cơ  bán  nlìấl  cua  phương  pháp  nghiên  cứu  trẻ  đồng  sinh  là
         biết  các  tính  trạng  nào  của  người  chủ  vếu  do  kiếu  gen,  tính  trạng  nào  chủ  yếu
         do môi trường quy định.                                               (chọn B)
         Câu  25.  Các  loại  bệnh  máu  khó  đóng,  hội  chứng  Đao  không  chữa  được  mà  chỉ
         có thế ngăn ngừa tác hại  cua nó.                                    (chọn D)
         Câu  26.  Theo quan  niệm  hiện  đại,  thực chất cúa khá  năng tự điều  chỉnh của cơ
         thể sông là  do  hoạt động cua axit  nuclêic.                         (chọn B)
         Câu  27.  Các  hóa  thạch  được  bảo  toàn  nguyên  vẹn  khi  cơ  thê  được  ướp  trong
         băng hà hoặc được phú kín trong nhựa hô phách.                        (chọn B)
         Câu  28.  Nơi  nào  có  hóa  thạch  than  đá,  nơi  đó  xưa  kia  có  nhiều  thực  vật  sinh
         sống.                                                                 (chọn C)
         Câu  29.  Theo  Đacuvn,  biên  dị  xác  địnli  là  biến  dị  xuất  hiện  đồng  loạt,  định
         hướng, Idiông di truyền nên Idiông có vai trò quan trọng đối với sự tiến hóa.
                                                                               (chọn  C)
         Câu  30.  Theo  Đacuyn,  biến  dị  cá  thể  là  loại  biến  dị  xuâd  hiện  ở  cá  thế’,  ngầu
         nhiên, vô  hướng và  là nguyên  liệu của  quá trình chọn  lọc tư nhiên.   (chọn A)
         Câu  31. Từ phương trình  Hacđi-Vanbec ta  nhận biết  được  tần  sô  tu'ơng đối  các
         alen của quần  thể,  trạng thái cân hằng di  truyền của quần thê.     (chọn D)
         Câu 32. p(A)  =  p" +  pq
                 q(a)  =  q^ +  pq =  1 -   p(A)                               (chọn A)
         Câu  33.  +  Đặc  điểm  về  Cấu  trúc  di  truyền  cua  mọt  quần  thẻ  lúc  đạt  trạng thái

         cân bằng di truvền là p“  X  q^  =   (

            +  Lúc  đó,  tần  sò  tương  đói  cua  các  alen  bằng  tần  sô  các  alen  cua  quần  thế
         trước đó và ở các  thẻ hệ  sau.                                       (chọn  C)
         Câu  34.  Một  quẩn  thê  chưa  đạt  trạng thái  cán  bằng di  truyền,  muôn  quần  thế
         này đạt cân bằng di truyền phải cho  ngầu phối  qua  1  thế hệ.       (chọn A)
         Câu 35.  + Gọi  plA):  Tần số tương đối  alen A
                        q(a):  Tần  số tương đói  alen a
                     p(A) +  q(a)  =  1

            +  Th"‘0 đề.  p(A)  =  0,4  X   =  0,6
               q(a)  =  1 -   p(A)" =  1  -   0,6  =;  0,4.                    (chọn B)
         Câu  36.  Quần  thè  chưa  đạt  trạng  thái  cân  bằng  di  truyền,  vì  0,4  X   0,2

           (M )^  <x0,08  -.t0,04,                                             (chọn  B)

         Câu 37.  +  Kết quả  ngẫu phối  giữa P:
                P:  .  (0,6A :  0,4a)  X    ■  (0,6A :  0,4a) =:
                 Pp  0,36AA :  0,48Aa  :  0,16aa.

         270
   265   266   267   268   269   270   271   272   273   274   275