Page 269 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 269

Câu  11.  + Sau đột  biến, chiều  dài gen khỗng đỏi  và có  sô  nucléôtit là:
                                X 2  =  1800 (Nu)
                           3,4
      +  Sô  nuclèòtit từng loại  của gen sau đột biến:  A + G =  900   (1)
                                                    A = 0,4218  G  (2)
      Thay (2) vào (1).  Suy  ra A = T = 267  (Nu)
                               G = X = 633  (Nu)
      +  Vậy,  đột  biến  thuộc  dạng  thay  3  cặp  nuclèôtit  loại  A  -   T  bằng  3  cặp
   nuclêôtit  loại  G -  X.                                              (chọn C)
   Câu  1 2 .  Sỏ  lién kết hyđrô của gen  sau  đột biến.
                          (267  X  2)  +  (633  X  3)  =  2433  liên kết.   (chọn B)
   Câu  13.  Klii  đột  biến  gen  nhãn  đôi  liên  tiếp  3  đợt,  nhu  cầu  từng  loại  nuclêôtit
   sẽ thay dôi  so với  trước  kk dột biên như sau:
           +  Số nuclẻotit tự do  loại  A và T giảm xLiôlig (2"--l)  X 3  =  21  (Nu)
           +  Số nuclêòtit tự do loại G và X tăng lèn  (2'^  1)  < 3 = 21 (Nu).   (chọn A)
    Câu  14.  Nêu  trong  phán  tử pròtêin  có  1  loại  axit  amin  mới,  dạng dột  biên  cụ
    thế  là  thay  3  cặp  nuclèôtit  A -   T  bàng 3  cặp  nuclèôtit  G -   X ở  cìing một  bộ  ba
    mã hóa.                                                                  (chọn B)
    Câu  15.  Kiểu gen  của  mèo  đực tam thê  là X''X‘'Y,  mèo đực tam thể hiêm gặp vì
    tần  sô' đột biên thấp.                                                  (chọn B)
    Câu  16.  Nêu  kẻ  cá  loại  giao tứ có  sức  sô'ng và  không có  sức  sống, cá  thể tứ bội
    có  kiểu  gen  AAaa  khi  giám  phán  tạo  các  loại  giao  tử gồm:  o, A,  a,  AA,  aa,  Aa,
    AAa, Aaa,  AAaa.                                                         (chọn D)
    Câu  17.  Trong  các  loại  giao  tử,  giao tử có  khả năng thụ  tinh  mang 2n  gồm  các
    loại  có  tỉ lệ  sau;  lAA  :  4Aa  :  laa.                           (chọn A)
    Câu  18.  Con  lai  nhận  được  trong phép  lai  xa  không tạo  được  giao  tử hoặc  giao
    tử có  sức sòng vêu gọi  là tính bất thụ.                             (chọn C)
    Câu  19. Con lai trong phép lai  khác  loài  thường bất thụ vì  bô' mẹ khác nhau về
    sô  lượng NST hoặc khác nhau về hình  thái  NST.                      (chọn D)
    Câu  20.  Bô'  mẹ  khác  nhau  về  hình  tliái  NST  dẫn  dên  con  lai  bát  thụ  do  các
    NST  không  dưng  với  nhau  thành  cặp  tương  đồng,  gâv trở   ngại cho  (j|uá  tn  b
    giảm  phân.                                                           (chọn ỉ
    Câu  21.  Muốn  khắc phục  tính bất thụ, con người gáy  đột bien  đa  bội thể, vì các
    NST đứng với  nhau thành các cặp tương dồng.                             (chọn B)
    Câu 22.  Kliông có phương pháp nào đb Idiắc phục tính bất thụ của vật nuôi.
                                                                          (chọn D)
    Câu  23.  Thế  song  nhị  bội  (dị  đa  bội)  là  cá  thế  có  tế bào  sinh  dưỡng  mang hai
    bộ NST của hai  loài khác nhau.                                       (chọn  C)

                                                                                269
   264   265   266   267   268   269   270   271   272   273   274