Page 265 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 265

Câu  24.  Phương  pháp  chọn  lọc  có  sự  kớt  hợp  giừa  kiểm  tra  kiểu  gen  lẫn  kiẽu
     hình là chọn  lọc cá  thế.                                            {chọn D)
     Câu  25.  Hệ sò di tniyền  là ti sò giữa biên dị kipu gen với hiến dị kipLi hình.
                                                                           (chọn A)
     Câu  26.  Nội  dung  hệ  sô' di  truyền  thấp  cho  thây  lính  trạng chi  Ị)h ụ   thuộc  vào
     kiểu gen,  ít chịu anh  hưởng ciia  mồi trường là  nội  dung sai.     (chọn R)
     Cáu  27.  Xac  u'ứp  của  các  Pharaòn  trong  Kim  tự tháp  Ai  Cập  có  sự tham  gia  cua
     con người và tồn tại thời gian ngắn, không gọi  là hóa thạch.          (chọn D)
     Câu  28.  Quan  niộm  ngoại  cánh  có  vai  trò  cung cà'p  nàng lượng cho  sinh  vật  là
     quan  niệm cùa tión  hóa  hiện đại.                                    {chọn C)
     Câu  29.  'Pheo  Lamac,  dặc  diêm  thích  nghi  cùa  sinh vặt  được hình  thành do
      ngoại  canh  thay  dổi  chậm  chạp nên  sinh  vật  có khá  năng  thích ưng kịp tliời đé
     thích  nghi.  Do vậy khỏng có sinh vật nào bị  đào thải.               (chọn D)
      Câu  30.  Trong  thien  nhiên,  ngoài  quần  thè  giao  phôi  còn  có  quần  thế  tự phối
      ((juản  thê  nội  phổi).                                             {chọn D)
      Câu  31.  Vd  mạt  di  truvền,  có  hai  loại  quần  thê  gồm  quần  thê  tự phỏi  và  quán
      thẻ giao  phối.                                                       (chọn  C)
      Câu 32.  Quấn  thó  có  tinh  đa hình  về  kiểu gen  và  kiêu  hình không nhờ sự xuát
      hiện của các thường hion.                                            (chọn D)
      Câu  33.  Về  mặt  di  truyền,  thành  phần  kiêu  gen  của  một  quần  thể  có  tính  đặc
      trưng và  ôn  định.                                                   (chọn Bì
      Câu  34.  Dề  cập  dón  tliành  Ị)hán  kiêu gen  cua  quần  thê  nghĩa  là  nói  đến  tan  só
      kiéu gen.  ti  lệ  giưa  các kiểu gen,  tần  sô tu'0'ng đối  của các alen.   (chọn  D)
      Câu  35. Tán  sô  tương dõi  cac alen  trong một  quần  thè  giao  phôi  là  tỉ  lệ  giao tứ
      mang alon  khác nhau cua  một gen  nào  đó.                           (chọn  C)
      Câu  36.  C ác  hang  chứng giái  Ị)hầu  học  so  sánh  gồm:  Ruột  thừa  của  người  là  vét
      tích  cua  động vật  án  co,  5  -  G  dỏt  sòng cùng cua  người  là  vết  tích  cua  đuôi  động
      vật;  ngiíời  xuất  hiện  lõng  mao  bao  phủ  toàn  thán;  người  và  động  vật  có  xương
      sống dều  có  cấu  tạo  đối  xưng hai  bèn  qua  cột  sống,  tay  người  có  vuốt  hoặc  người
      có đuôi.                                                              (chọn D)
      Câu  37.  Các  dữ liệu  là  hằng chưng hóa  sinh  gồm;  các  phán  ứng trao  đổi  chất  ở
      người và động vật có  xương,  xay  ra các giai  đoạn tương tự nhau.   (chọn B)
      Câu  38.  Các  dừ kiện  và  hằng  chứng  phoi  sinh  học  gồm:  Phôi  ngưừi  giai  đoạn
      18  -   20  ngày  còn  dấu  vê't  khe  mang  ở  có,  phôi  người  được  hai  tháng  vẫn  còn
      duôi khá dài.                                                         (chọn  C)
      Câu  39.  Các  dư  liệu  la  hằng  chứng  c6  sinh  vật  học;  Ngiíời  Nêanđectan  có  cơ  thế
      giống cà vượn ngiíời ngày nay và loài ngLrời ớ nhìíng điểm nhất định   (chọn A)
                                                                                 265
   260   261   262   263   264   265   266   267   268   269   270