Page 263 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 263
0. HƯỚNG DẦN GIẢI CÁC ĐỀ TH! ĐỀ NGHỊ
Ị. HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 01
1. PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (40 câu)
Câu 1. + Sô tế bào con sinh ra qua nguyên phản;
3 X 2'^ = 1536 tê bào
+ StV tế bào thực hiện giám phàn tạo giao từ:
1536 X 1,526% = 24 té bào
+ Nếu là tế bào sinh tinh, số giao tứ được sinh ra là:
24 X 4 = 96 giao tử
+ Nêu là tê bào sinh trứng, số giao tử được sinh ra là;
24 X 1 = 24 giao tử (chọn C)
Câu 2. Sô nuclêôtit đơn môi trường cần phải cung cấp cho quá trình giảm phân
của sô' tế bào trên: 24 X 8 = 192 NST (chọn B)
Câu 3. + Sô NST đơn cũng là sô tám động xuất hiện trong các tế hào vào kì
sau giam phân II:
24 X 2 X N X 2 = 384 NST hoặc tám động. (chọn A)
Câu 4. + Nêu là tê bào sinh trứng, sô' thê định hướng xuất hiện là;
24 X 3 = 72 thế định hướng
+ Thế định hưcíng mang bộ NST đơn bội n, vậy sỏ' NST bị thoái hóa.
72 X ( 8 : 2 ) = 288 (NST) (chọn C)
Câu 5. + Trong quá trình nhân đôi ADN không xay ra hiện tượng phá hủy liên
kẻt hóa trị. (chọn B)
Câu 6 . + 11 1 và IL đều bình thường, sinh con là ĨÍIi bị bệnh. Suy ra gen gây
bệnh là gen lặn.
+ A: bình thường ; a; bệnh N.
+ Bệnh không do gen trên NST Y, vì xuất hiện ớ cả hai giới nam và nữ.
+ Bệnh cũng không do gen trên NST X, vì nếu vậy Ii có kiểu gen con
trai IIi phải bị bệnh và có kiểu gen X‘’Y (mâu thuẫn đề).
+ Vậy, bệnh N do gen lặn trèn NST thường quy định. (chọn D)
Câu 7. ĨII] có kiểu gen aa. Cặp aien này có 1 alen nguồn gốc của bố, 1 alen nguồn
góc của mẹ. Suy ra cá hai bõ mẹ là 11] và IIọ dều có kiểu gen dị hơp.
(chọn D)
Câu 8. Nhctng cá thê có kiểu gen đồng hỢỊ) trội AA hoặc Aa gồm ĩ], I4 và III>.
(chọn B)
Câu 9. IĨ2 X II3: Aa s Aa > F c o i i : 1 AA : 2 Aa : 1 aa
- bình thường bệnh
4
263