Page 262 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 262

Câu  27.  Quá trinh hình thành  loài  mới bằng con  đường sinh thái  thường gặp ở
     thực vật và  động vật ít di chuyến xa.                                (chọn A)
      Câu  28.  Những biến  đoi  kiểu  hình  cúa  cùng  một  kiểu  gen,  phát  sinh  trong  quá
      trình phát triển cá thể, dưới ảnh hưởng của mòi trường được gọi là thường biến.
                                                                           (chọn D)
      Câu  29.  Giả  thuyết về  hiện  tượng giao  tử thuần  khiết  không được  dùng đế  giải
      thích  nguyên  nhân  của  hiện  tượng  ưu  thê  lai,  mà  chỉ  dùng  để  giải  thích  quy
      luật di truyền.                                                          (chọn A)
      Câu .30.  I ^ĩà  cải tiến giống là phép lai  được dùng phô biến trong chọn giông vật
      nuôi.                                                                    (chọn D)
      Câu  31.  Đặc điếm  khác  nhau  cơ  bán  giữa  lai  khác  thứ  tạo  giống  mới  với  lai
      kinh  tế là:  Lai  khác  thứ kết hợp  với  chọn  lọc  nhằm  tạo  giông mới  còn  lai  kinh
      tè thì sử dụng ngav ưu thế lai  Fi  làm sản phẩm, chư không dùng nó đề làm giống.
                                                                            (chọn A)
      Câu  32.  Nói  thuyết  tiên  hóa  của  Kimura  phủ  nhận  vai  trò  của  chọn  lọc  tự
      nhiên  là  sai.                                                          (chọn A)
                                                                        1
                                                                        1
      Cáu 33.  + F]  xuất  hiện cà chua quá vàng tứ bội, kiểu  gen bbbb
                                                                       12
                                               1
                             -  -  b  b  b  b    =    —    b  b     X    •bb.
                             12         6
                      1
         +  Cá thê tao  —  loai giao tử mang bb có kiêu gen BBbb.
                      6

         +  Cá thế tạo loai  giao tư mang bb  =  —  có kiểu gen là Bbbb.    (chọn D)

      Câu  34.  Đột  biến  là  nguồn  ngnyén  liệu  của  chọn  giống  và  tiến  hóa  vì  đây  là
      loại biến dị di truyền được.                                          (chọn  C)
      Câu 35. Enzim dùng đễ cắt và nối ADN tế bào cho và ADN  plasmit ở những điểm
      xác định tạo nèn i\DN tái tổ hợp là restrictaza và ligaza.            (chọn  C)
      Câu  36.  Người  mắc  hội  chứng  Claiphentơ  có  NST  giới  tính  trong  tế bào  sinh
      dưỡng là XXY.                                                         (chọn A)
      Câu  37.  Gen  câu  trúc  bị  mất  một  bộ  ba  nuclêôtit  mã  hóa  cho  một  axit  amin.
      Chuỗi pôlipeptit do gen  dột biên  nà}' mã hoá mât một axit amin.
                                                                            (chọn  C)
      Cảu .38.  Bộ  NST lưỡtig bội  của loài  là 2n  =  24.  Thế  tứ bội pliát  sinh từ loài  này
      có sô’ lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là 4n =  48.                 (chọn  C)
      Câu  39.  Bằng  phương  pháp  nghiên  cứu  phả  hệ,  người  ta  biết  được  bệnh  bạch
      tạng ở người do gen đột biến lặn, trên NST thường quy định.           (chọn A)
      Câu 40.  Kết quả quá trG h  tiến hóa nhỏ là hình thành loài mới.      (chọn B)

      262
   257   258   259   260   261   262   263   264   265   266   267