Page 257 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 257

VI.  HƯỚNG  DẦN  GIẢI  ĐỀ THI TỜT NGHIỆP TRUNG  HỌC PHổ THÔNG  NÀM  2008 LẦN  2
                             CHƯƠNG TRÌNH  PHÂN BAN
                        Mã  đề:  142  (Thời  gian làm  bài 60 phút)

     PHẦN  CHUNG  CHO CÁC  THÍ  SINH  (33 cảu từ  cáu  1  dến câu 33)
     Càu  1.  Trìnli  tự sáp  xếp  các  nuclèôtit  trong ADN  của  người  và  tinh  tinh  giông
     nhau xâp  xi 98%.  Vậy,  tinh  tinh là  loài  có quan hệ gần gũi  nhất với con người.
                                                                           (chọn B)
     Câu 2.  I..úa và cỏ dại trong đám ruộng lúa có quan hệ cạnh tranh khác loài.
                                                                           (chọn B)
      Câu 3. +  Aa  X   AA  ->  có 2  tô  hợp gen AA và Aa
             +  Rb  X   Bb  ^  có  3  tô hợp gen BB  , Bb  , bb.
             +  Vậv,  phép  lai AaBb  X   .íA.ABb có 2  X   3  =  6 tô hợp gen và là phép  lai có
      nhiều  tò hợp gen  nhàt.                                             (chọn B)
      Câu 4. Giao phối có vai  trò  làm phát tán các đột biến sau khi xuâd hiện.
                                                                           (chọn D)
      Câu  5.  Có  2  loại  đơn  phàn  trong  ADN  có  kích  thước  nhỏ  là  Timin  và  Xitôzin,
      chúng gọi  chung là bazơ pirimidin.                                   (chọn B)
      Câu  6 .  Cá  ép  sống  bám  vào  bụng  cá  mập  để  được  mang đi  xa  kiếm  ăn  và  lấ3'
      oxi gọi  là quan  hệ  hội  sinh.                                      (chọn  C)
      Câu  7.  +  Aa  X   Aa  ->  -   aa


             +  Bb  X   bb    bb

             +  Dd  X   dd
                            2
             +  Vậy,  phép  lai  AaBbDd  X Aabbdd  cho  tỉ  lệ  kiểu  hình  lặn  về  cả  3  tính
      .     1   1    1      1 _  1
      trạng là:  —     X   —    X    —    =     —  .                        (chọn  C)
                4    2     2    16
      Càu 8. Bộ  lường bội  cúa loài  là 2n  =  36   n =  36  :  2  =  18.
         +  Sô  lượng NST trong tè bào  sinh  dường của thế  tam  bụi được hình  thành  từ
      loài  nàv là 3n  =  18  X   3  =  54  NST.                               (chọn A)
      Câu 9.  Hiện tượng cây liền  rễ  là mối  quan hệ hỗ ti’Ợ cùng loài.      (chọn B)
      Câu  10.  Lớp  thú  tiến  hóa  cao,  thuộc  loại  động vật  hằng nhiệt,  nhiệt  độ  cơ thế
      không biến đổi  theo nhiệt độ môi trường.                             (chọn D)
      Câu  11.  +  Fi  xuất  hiện  ruồi  cái  màu  trắng  kiểu  gen   cặp  alen  này  có
      nguồn  gôc  1  alen  của  bò,  1  alen của mẹ.  Suv  ra bò  tạo  loại  giao từ X”  và  có  kiểu
      gen là X‘’Y.
         +  Fo  xuất  hiện  ruồi  cái  mắt  đỏ  nên  X‘^  phai  do  mẹ  truvền.  Suy  ra  kiểu  gen
      cua mẹ  là x 'x".                                                     (chọn B)

                                                                                  257
   252   253   254   255   256   257   258   259   260   261   262