Page 256 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 256
Câu 24. Lai cải tiến giông là phép lai được dùng chủ yêu ở vật nuôi, (chọn A)
Câu 25. Bệnh bạch tạng là bệnh do gen lặn trên NST thường quy định.
(chọn C)
Câu 26. 3n = 27 là thế đa bội lẻ. (chọn B)
Câu 27. Trong chọn giông, phương phtip chủ yếu đế tạo ra các đột biến nhân
tạo là các tác nhân vật lí và hóa học. (chọn A)
Câu 28. + Các bằng chứng về nguồn gốc động vật của người như: Bộ não của
phôi người khi 1 tháng có 5 phần rõ rệt; khi được 2 tháng phôi người còn đuôi
khá dài. Đây là các bằng chứng về phôi sinh học. (chọn B)
Câu 29. Đột biến làm tàng hoạt tính của enzim amylaza ở lúa đại mạch là đột
biến lặp đoạn. (chọn D)
Câu 30. Dựa vào những điếm giông nhau và khác nhau giữa người và vượn
người ngày nay là căn cứ để kêt luận: Người và vượn người ngày nay có quan
hệ thân thuộc rât gần gũi, là hai nhánh phát sinh từ nguồn gốc chung về tiến
hóa theo hai hướng khác nhau. (chọn C)
Câu 31. Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành loài mới. (chọn C)
Câu 32. Các enzim dìing để cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở nhCíng
điểm xác định, tạo nên ADN tái tổ hợp là restrictaza và ligaza. (chọn A)
Câu 33. Lai giữa khoai tây trồng và khoai tây dại là ứng dụng của phương
pháp lai xa. (chọn B)
Câu 34. Thể tứ bội xuât hiện do xuât hiện đột biến đa bội. (chọn C)
Câu 35. Quần thế có thành phần kiểu gen 0,36DD : 0,48Dd : 0,16dd đạt trạng
0,48
thái cân bằng di truyền, vì: 0,36 X 0,16 = ( 0,0576. (chọn A)
Câu 36. Đại địa chảd mà giới thực vật và giới động vật gần giông với ngày nay
là đại Tân sinh. (chọn C)
Câu 37. Các biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình
phát triển của cá thê dưới ảnh hưởng cúa môi trường được gọi là thường biến.
(chọn C)
Câu 38. Đột biến gen làm m ất 3 cặp nuclêôtit có thề làm cấu trúc của prôtêin
tương ứng bị m ất một axit amin. (chọn D)
Câu 39. Do cách li địa lí, các quần thể cùng loài chịu tác động của chọn lọc tự
nhiên theo chiều hướng hình thành các nòi địa lí sau đó hình thành các loài mới là
phương thức hình thành loài mới bàng con đường địa lí. (chọn A)
Câu 40. Giả thuvết về hiện tượng giao tử thuần khiết chỉ dùng đề giải thích
các quy luật di truyền. (chọn D)
256