Page 266 - Bộ Đề Thi Sinh Học
P. 266
2. PHÂN RIÊNG
a. Chương trình chuẩn: (10 cáu, từ câu 41 đèn câu 50)
Câu 41. Đột biên gen xuất hiện do tác động các nhân tò lí hóa của môi trường
ngoài, do hiên đổi sinh lí, sinh hóa hên trong tê bào hoặc do sai hong ngẫu
nhiên. (chọn B)
Câu 42. Auxin. gibêralin là các kích tô sinh trưởng ử thực vật, chúng không
đưực tông hợp nhân tạo bằng cách ứng dụng kĩ thuật di truyền.
(chọn C)
Câu 43. Các tác nhân vật lí có thế xuyên sâu vào mô sông, gâv kích thích và icn
hóa nguyên tử là cac tia X, tia hêta, tia gamma, chùm ncrtron. (chọn C)
Cáu 44. Các clìât Õ-BU (5"Brôm ưraxin) và EMS (Êtyn Métan Suníônat) gây
ra đọt biên gen dạng thay thế cặp nuclêôtit. (chọn C)
Câu 45. Một thể khảm đa bội xuât hiện do một hay một sô' tế bào sinh dường
hị đột biòn đa bội. (chọn B)
Câu 4G. + Sô kiều gen tỏi đa được xuất hiện: 3^ = 27 kiểu. (chọn C)
Câu 47. + Bb X hb > F] có tỉ lê kiểu hình 1 : 1 .
+ Dd X dd --> Fi có tỉ lệ kiêu hình 1 : 1 .
+ Ee X ee -> Fi có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 .
+ Xét cá 3 tính trạng tỉ lệ kiẽu hình xuất hiện ở F 1 là:
(1 :1)^ = 1 : 1 ; 1 : 1 : 1 ; 1 ; 1 : 1. (chọn D)
Câu 48. Các phép lai sau đày có kết quả giống nhau gọi là các phép lai tương dương.
BhDdEe > hbddec ; BbDdee X hhcldEe
BbddEe ' hbDdee ; Bhddee X hbDdEe. (chọn D)
Câu 49. + Phép lai BbDdEe X bbDdEe cho sô' kiêu hình ở Fi là:
2 x 2 x 3 = 12 loại kiẻu hình
+ Phép lai BbDdEe X BbDdEe cho sô kiêu hình ở Fi là:
2 x 2 < 3 = 12 loại kiêu hinh. (chọn D)
Câu 50. + Fi xuát hiện 32 tố hợp giao tử. Suy ra công thức tạo giao tử của p là;
8x 4.
+ Fi xuất hiện só kiêu hình bằng 8 = 2 X 2 X 2. Suy ra kiểu gen của p thuộc
tính trạng thứ ba là EE X Ee hoặc Ee X ee.
+ Vây các phép lai thỏa hai điều kiện trén là;
BbDdEe X BbDdee hoặc BbDdEE X BbDdEe. (chọn C)
b. Theo chiiơìig trình nâng cao: (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51. Quá trình tái hcin ADN theo thư tự các bước:
+ Tháo xoắn phân tử ADN
+ Tống hợp các mạch ADN mới.
+ Hai phán tư ADN con xoắn lại. (chọn B)
266