Page 240 - Biến Chứng Bệnh Đái Tháo Đường
P. 240
+ T o à n t h â n ? b ậ é f f i n M i i ‘i ä £ t 3 f t 0 i , s a f k i ệ t , d a x a n h x a o ,
niêm mạc nỉìđt nhật, -thiiòngrá 'tiEiểư mồ hôi về đêm, ho sốt
kéo dài dai dẳng. <: •
+ Cơ năng: ho khan T á ỉó ' dầí’ có ttíể bo ra ináu. Đau ngực
thường khu trú ỏ mộtrlvị ,-Ịyí |CỐ| định. Khó thỏ ít, tổn thương
phổi lan rộng, bệnh nhân có thể có khố thỏ nhiều.
- Thuc thẻ: " ■ ■: ‘ - ■ -
+ Có thể thấy ran ẩm nhỏ hạt vùng đỉnh phổi. Đôi khi có
tiếng thổi hang.
+ Đa sô" phát hiện được nhờ chụp X quang phổi hàng loạt
ở bệnh nhân đái tháo đường.
- X quang: trên phim phổi thẳng, nghiêng có 3 tổn thưđng
cơ bản:
+ Thâm nhiễm: hình đám mò nhạt dưới xương đòn, giới
hạn không rõ gọi là thâm nhiễm Assman đường kính 1 -2 cm.
+ Dạng nốt: kích thước trung bình 5 - 10 mm rải rác hai
phổi hoặc có thể tập trung ỏ một bên phổi giống hình ảnh viêm
phổi không điển hình hoặc phế quản phế viêm.
+ Hang: hình ảnh sáng bò khép kín, có thể to nhỏ khác
nhau.
- Phản ứng Mantoux: ít giá trị.
- Xét nghiệm đòm tìm BK (AFP) là xét nghiệm đơn giản,
cho kết quả nhanh. Tuy nhiên chỉ tìm thấy BK ỏ 15 - 20% bệnh
nhân lao thực sự.
Kết quả nhuộm Zehn - Jensen:
+ 10 - 99 vi khuẩn kháng cồn kháng acid/100 vi trưòng:
dương tính.
+ 1 - 10 vi khuẩn kháng cồn kháng acid/1 vi trường: ++.
244