Page 205 - Bệnh Tụy Cách Phòng Và Điều Trị
P. 205

Bệnh Tụy

         tuyến nước  bọt,  ống dẫn trứng,  buồng trứng, nội
         mạc tử cung, tiền liệt tuyến, vú, phổi, gan tiết ra).

             Bệnh  lý  tuỵ:  viêm  tuỵ  câp,   u  ác  tính  cúa  phổi,  buông
                                        u  ác  tính  cúa  phổi,  buông
             Bệnh  lý  tuy:  viêm  tuy  cấp,
          .:s_  A._.  ___________________ A.-.lTửnn  tii\/  nint  nià  \/M'  nhonphrn-
         viêm  tuy  mãn,  chấn  thương  tuy  trứng, tuỵ,  ruột già, vú;  pheochro
         (chấn  thương  bụng,  chấn  thương  mocytoma;  u tuyến  hung
         phẫu  thuật,  ERCP),  tuỵ  đôi,  bất   Chuyển  hoá:  nhiễm  toan,
         thường  bẩm sinh  ống tuy...  tăng  canxi  huyết  tương,  tăng
             Bệnh  lý tuyến  mang tai viêm  triglyceride  huyết tương...
         tuyến  mang  tai  do  nhiễm  trùng   Nhiễm  trùng:  virus  (quai  bị,
         sỏi,  chiếu  xạ  vùng  cổ...;  chấn  rubella,   coxsackie   B,   cy-
         thương tuyến  mang tai      tomegalovirus,  HIV),  vi  khuẩn
                                     (klebslella, E. coli), nấm (candida)


                                      Viêm  phổi
          Suy thận
                                      Chấn  thương sọ  não
          Bệnh  lý  gan:  viêm gan,  suy gan
                                      Phình  động  mạch  chủ  bụng
          Bệnh  lý  ruột  non;  thủng,  nhồi
                                      Thuốc;       aminosalicylate
         máu mạc treo, tắc ruột, viêm ruột
                                     turosemide,  sultonamide,  6-mer-
         thừa
                                     captopurine...
          Viêm  phúc  mạc
                                      Chứng chán ăn, chứng cuồng ăn
          Bệnh  lý  phụ  khoa:  thai  ngoài tử
                                      Ngộ độc  phosphate  hữu cơ,  nộc
         cung,  nang  buồng  trứng,  viêm
                                     độc bò cạp,  methyl alcohol...
         phấn  phụ
          Bỏng

            Bảng  1-  Các  nguyên  nhân  gây  tăng  amylase  huyết
         tương



         204
   200   201   202   203   204   205   206   207   208   209   210