Page 244 - Sổ Tay Chuyên Ngành Cơ Khí
P. 244

46.  NGHỀ MỘC

             KÍCH C0 GỖ  SÚC THƯƠNG MẠI
             Hai thuật ngữ, gỗ súc và gỗ cây, thường được dùng để chỉ vật liệu gỗ trong
             nghề  mộc.  Cây gỗ được cắt và cưa thành tấm gọi là  gỗ tấm hoặc gỗ ván.
                Gỗ tấm tươi là gỗ còn chứa nước tự nhiên, và gỗ sấy là gỗ ván đã qua
             sấy. Sấy gỗ là quá trình, tự nhiên hoặc sử dụng nhiệt, loại bỏ khoảng 85%
             lượng ẩm trong gỗ tươi. Gỗ ván thường được phân loại theo ba kiểu cưa cắt
             thô.  Gỗ  tấm,  dày 2-in, rộng 4  đến  12-in; gỗ  súc, đôi  khi  còn  được gọi là
             phách gỗ, dày 4 - 8 in và rộng 6-10 in.; và gỗ ván, dày 1-in, rộng 4-12 in.
                Tấm gỗ thô dược bào bề  mặt, cắt bỏ khoảng 1/2 in.  từ hai mặt và 3/8
             in.  ở hai cạnh  bên.  Quá  trình  này gọi  là  làm láng mặt,  ký  hiệu chữ “D”
             hoặc chữ “S” với số mặt hoặc số cạnh được bào. Ví dụ, DIS hoặc SIS nghĩa
             là bào một mặt. Tấm gỗ được bào cả hai mặt và hai cạnh ký hiệu là S4S.
                Các nguyên công cưa gỗ thường cưa theo kích thước danh định, gỗ tấm
             dày 2-in, gỗ ván dày  1-in... Quá  trình sấy sẽ làm giảm chiều dày khoảng
             1/8 in. và chiều rộng cũng giảm. Bảng 46-1 liệt kê các kích thước gỗ được
            coi là chuẩn, đã áp dụng trong nhiều năm ở Bắc Mỹ.
                   Bảng 46-1,  Kích cỡ gỗ           Bảng 46-2.  Kích cỡ gỗ
                    theo tiêu chuẩn cũ                  tiêu chuẩn
             Phân  Kích cỡ danh  Kích cỡ S4S   Phán  Kích cỗ danh  Kích cỡ S4S
              loại   dịnh, in.   thực, in.     loai   dịnh, in.   thực,  in.
              gỗ    Dày  Rộng   Dày  Rộng      gồ    Dày  Rộng   Dày  Rộng
                     2     4          3^«             2     4    114   314
                     2     6          5%              2     6    114   514
             Gỗ      2     8          Vh      Gỗ
             tấm                              tấm     2     8    114   7 Va
                     2    10          9%              2    10    114   9 Va
                     2    12         11'/è            2    12    114   11'/4
                     4     6          5 '/2           4     6    3 '/2  514
                     4     8          l'h             4     8    3V4   7 1 4
                     4    10          9'/í            4    10    314   9 ’/2
             Gỗ      6     6    5'A:  514     Gỗ      6     6    514   5 ’/2
             S Ú C   6     8    5</í  714     SÚ C    6     8    514   7Vz
                     6    10    5ĩá   914             6    10    5 '/2  9 '/2
                     8     8    7V2   714             8     8    7 ’/2  7 '/2
                     10   10    9</i  9 '/2           10   10    9 '/2  9 '/2
                     1     4   25/32                  1     4    3/4   314
                     1     6   25/32                  1     6    3/4   514
             Gỗ                               Gỗ
             ván     1     8   25/32  714     ván     1     8    3/4   7 Va
                     1    10   25/32  914             1     10   3/4   9Va
                     1     12  25/32  1114            1     12   3/4   11'/4

             244
   239   240   241   242   243   244   245   246   247   248   249