Page 239 - Sổ Tay Chuyên Ngành Cơ Khí
P. 239
s ự cố Nguyên nhãn Biện pháp xử lý
Bẫy 6. K hông có c h ê n h á p qua bẫy; 6. K hông có ch ê n h á p qua bẫy:
kh ô n g xả a. D ường hối nước ngưng tụ bị n ghẹt a. X ử lý vị tr i b ị n g h ẹ t
b. Bộ th a y đ ổi áp suất kh ôn g chuẩn b. Lắp bộ th a y đ ổ i áp suât th íc h hợp
1. B ẫy quá nhỏ 1. Bẫy quá nhỏ
a. D ung lượng quá th ấ p a. Lắp bộ b ẫy với dung lượng th íc h
b. Á p suất đ ịn h m ứ c cùa bẫy quá cao hợp
b. Lắp bộ th a y đổi áp suất th íc h hợp
2. B ẫy bị n g h ẹ t do tạ p ch át 2. Bẩy bị n gh ẹ t do tạ p ch ất
a. Bụi, tạ p c h ẫ t bên tro n g bẫy a, L àm sạch bẫy, lắp bộ lọc
b. Bộ lọc bị n gh ẹ t b. L à m sạch bộ lọc
Bẫy xả
liên tụ c 3. ố n g xế p bị ép quá m ức (b ẫ y kiểu 3. Thay ống xếp
tĩn h n h iệ t)
4. Bị m ấ t nước m ổi 4. L ắp van kiể m tra p h ía cửa vằo
5. V an tự a kh ỗ n g chuẩn 5. V an tự a kh ô n g chuẩn
a. M ò n van và m ặ t tựa a. T hay các bộ p hận b| m òn
b. R ỉ sét, bụi phía dưôi van và tro n g lỗ b. Làm sạch bẫy hoi nưởc
c. Đ òn bẩy. ch ố t dẫn hưởng bị m òn c. Thay các bộ p hận bị m òn
1. B ẫy kh ố n g đù dung lượng d á p ứng 1. L ẩp loại b ẫy lớn hơn (kiể u th ù n g )
tả i khỏi đ ộn g lớn
2. T h oát kh ô n g kh i chưa chuẩn 2. S ừ dụng th ù n g n h iệ t hoặc ống th ô n g
Va đập
g ió lớn
hoăc
n h iệ t 3. N gấn m ạ ch (m ộ t b ẫy nhiếu th iế t bị) 3. L ắp bẫy cho từ n g th iế t bị
kh ôn g
4. N guổn c ấ p hoi nuớc kh ôn g đù 4. N guổn cấ p hơi nuớc kh ôn g đủ
đếu
a. Đã th a y van áp suất hoi nước a. K hôi phục áp suất hơi nước theo
b. Van g iả m áp kh ôn g chuẩn yẽu cẩu
b. Đ iểu ch ỉn h , th a y van g iả m áp
1. Đ ường nưỡc ngưng tụ trò vế quá nhỏ 1. Lẳp đường ố n g lởn hơn
2. C ác b ẫy kh á c phun hoi nước vế phía 2. T im và sửa chữa các bẫy bị sự cố
đẩu
Á p suất
3. Đ ường ổ n g th ô n g g ió bị nghẹt 3. L àm sạ ch đường ố n g th ô n g gió
ngược
4. N g h ẹ t ố n g nước ngưng tụ trỏ vế 4. Xử lý Ống bj n gh ẹ t
5. C hân kh ô n g cao tro n g đưòng hối 5. Lấp bộ th a y đổi áp suất th íc h hợp
nước ngưng tụ
239