Page 238 - Sổ Tay Chuyên Ngành Cơ Khí
P. 238

6.  Kiểm tra sự vận hành của tất cả các bẫy hơi nước xá nước ngưng tụ từ
                đường ống, bảo đảm hệ  thống vận hành bình  thường (kiếm tra nhiệt
                độ, lưu lượng xả,...).
             XỬ LÝ  Sự cõ  HỆ THÔNG H0I NƯỚC
             Bảng 44-1 liệt kê các vấn đề cơ bản có thể xảy ra trong hệ thống hơi nước,
             các nguyên  nhân, và biện  pháp xử lý.
                       Bảng 44-1.  Lưu đồ  xử lý  sự cố hệ  thống  hơi  nước
               Sự cố         Nguyên nhân               Biện  pháp xử lý
                     1.  K hông  m ổi  (kiểu  bẫy  th ù n g )  1.  K hông  m ối  (kiể u   bẫy  th ù n g )
                      a.  Bẫy  chưa  được  m ối  khi  lắp  đ ặt  a.  M ố i  cho  bẫy
                      b.  Chưa  m ố i  bẫy  sau  khi  làm   sạch  b.  M ổl  lal  bẫy
                      c.  Van  rẽ  m ò  hoặc  bị  rò  rl  c.  T háo  hoặc  sửa  van  rẽ  n há n h
                      d.  S ụt  áp  đ ộ t  n gột  d.  Lắp van  kiể m   tra  trư ớ c  b ẫy  hơi  nước
                     2.  Cơ  cấu  van  kh ôn g   đóng  2,  Co  cấu  van  kh ô n g   đóng
                      a.  LỖ  bị  n gh ẹ t  do  bụi,  ri  sét  a.  Làm   sạch  b ẫy  nước
                       b.  Cơ  cấu  đ ĩa   hoặc  van  bị  m òn  b.  Sửa  hoặc  th a y   các  bộ  p hận  bị  hư
              Bẫy  phun  3.  ố n g   xếp  bị  hư  (b ẫy  tĩn h   n h iệ t)  3.  Thay  ống  xế p
              hũi  nước  4.  Â p  suất  ngược  quá  cao  (b ẫ y  n hiệ t   4,  Á p  suất  ngược  quá  cao  (b ẫ y   n h iệ t
                       đ ộn g )                   đ ộng)
                       a.  C ác  chi  tiế t  bị  m òn  hoặc  bị  hư  a.  Sửa  hoặc  th a y   các  bộ  phận  bị  hư
                       b.  Bẫy  bị  kẹt  ô  vị  tr í  m ở  b.  Làm   sạ ch   bẫy  hơi  nước
                       c.  Ống  nước  ngưng  tụ  trở   về  hoặc   c.  T ăng  kích   cỡ  ống  hoặc  th ù n g   chứa
                        th ù n g   chứa  quá  nhỏ
                     5.  Hơi  nước  phun         5.  T rạ n g   th á i  bin h   thường
                       a.  H ình  th à n h   khi  nước  ngưng  tụ  xả  ra   a.  K hông  cẩ n   hiệu  ch ỉn h
                        áp  suất  th ấ p   hoặc  áp  suất  khí  quyển
                      1.  Á p  suất  quá  cao    1.  Á p   suất  quá  cao
                       a.  D ịn h   m ức  áp  suất  bẫy  quá  th ấ p  a.  Lắp  b ẫy  phù  hợp
                       b.  Lỗ  bị  rộng  do  m òn  bin h   thưòng  b.  Thay  lỗ  bị  m òn
                       c.  Van  g iả m   áp  vị  hư  hoặc  có  xấc  lập   c.  Đ iếu  c h ỉn h   hoặc  th a y   van  g iả m   áp
                        quá  cao                  d.  L ắp  bộ  th a y  đổi  ấp  suất  th íc h   hop
                       d.  Á p   suất  hệ  th ố n g   tă n g
                      2.  IMưồc  ngưng  tụ  không  đến  bẫy  2.  Nước  ngưng  tụ  kh ôn g   đi  đ ến  bẫy
              Bẫy      a.  Bộ  lọc  bị  n gh ẹ t  a.  Làm   sạch  hoặc  th a y  lưới  lọc
              kh ổn g   xả  b.  N gh ẹ t  đường  vào  bộ  lọc  b.  Xử  lý  vị  tr í  n g h ẹ t
                       c.  Rẽ  n há n h   m ở  hoặc  rò  rỉ  c.  T háo  hoặc  sửa  van  rẽ  n há n h
                       d.  N gẩt  nguốn  cung  cấp  hơi  nước  d.  M ở  van  cung  cấ p   hơi  nưởc
                      3.  Bẫy  bị  n gh ẹ t  do  tạ p   chất  3.  Làm   sạch  bẫy,  lắp  bộ  lọc
                      4.  Bẫy  bị  kẹt  dóng  do  hư  cơ  cấu  4.  Sửa  hoặc  th a y  cơ  cấu  này
                      5.  C hân  kh ôn g   cao  tro n g   đường  hối   5.  L ắp  bộ  th a y   đổi  áp  suất  th íc h   hợp
                       nưôc  ngưng  tụ



             238
   233   234   235   236   237   238   239   240   241   242   243