Page 118 - 333 Câu Hỏi Và Bài Tập Hóa Học
P. 118
3.101. Khi nóng chảy, các hợp chất ion bị phân huỳ thành những phần tử
mang điộn là những ion chuyển động tự do nên dẫn điện.
Dựa vào nhiệt độ nóng chảy rất cao, biết bốn hợp chất nêu trong bài có
NaBr và CaCl2 là các họp chất ion, do đó khi nóng chảy các hợp chất đó dân điên.
3.102. Điện hoá trị cửa một nguyên tố trong hợp chất ion được xác định
bằng điộn tích của ion đó. Các hợp chất đề bài cho đều là hợp chất ion:
- Hợp chất KBr : Điện hoá trị của K là 1+, của Br là 1-.
- Hợp chất FeClj : Điện hoá trị của Fe là 3+, của CI là 1-.
- Hợp chất A120 ? : Điện hoá trị của AI là 3+, của o là 2—
- Hợp chất M gO : Điện hoá trị cùa Mg là 2+, của o là 2—.
- Hợp chất Na20 : Điện hoá trị của Na là 1+, của o là 2 -
- Hợp chất LiF : Điện hoá trị của Li là 1+, của F là 1-.
3.103. a) Ion simfat soỉ" :
- Nguyên tử s (Z = 16) có 16 electron, trong đó 6 electron ở lớp ngoài cùng.
- Bốn nguyên tử o (Z = 8) có 4.8 = 32 electron, trong đó 4.6 = 24
electron ở lớp ngoài cùng.
- Ion SOj có thêm 2 electron.
Như vậy, ion SOj~ có 6 + 24 + 2 = 32 electron ở lớp ngoài cùng nên có thể
biểu diễn cấu trúc, công thức electron và công thức cấu tạo của ion so^“ như sau:
2-
o . r * . . , -1 o I - r » - ¡ 2
1
1
' 0 ' 0 '
s ’: : ' > / o
■ 0 ' ■ 0 ■ o \
• • ’ • • o
b) Ion photphat PO’~ :
- Nguyên tử p (Z = 15) kém nguyên tử s 1 electron, nhưng ion PO’" lại hơn
ion s o 2, - 1 electron. Như vậy số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử trong
ion PQj" bàng trong ion s o ỉ“ và bằng 32 electron. Do đó, cấu trúc ion P O f,
cõng thức electron và công thức cấu tạo của ion PO]~ giống của ion s o j- .
3.104. a) Chất có mạng tinh thể kim loại.
b) Chất có mạng tinh thể ion.
c) Chất có mạng tinh thể nguyên tử.
d) Chất có mạng tinh thể ion.
3.105. a) - Nguyên tử thứ nhất có 15 electron có số hiộu nguyên từ z = 15
Đó là nguyên tố p.
Tương tự như thế, nguyên tố thứ hai là s, thứ ba là Cl.
112