Page 116 - 333 Câu Hỏi Và Bài Tập Hóa Học
P. 116

3.94. -  Cấu hình electron cùa nguyên tử M g và ion M g2*.
                  M g(Z = 1 2 ):ls;!2s22p63s-  hay  [Ne]3s2 .

                  Mg-2( z  = 1 2 ):ls22s22p-  hay  [Ne].
                N guyên từ Mg có 3  lóp elecưon. lớp ngoài cùng (n = 3) có 2 electron.
                Nguyên  từ M g  có  xu  hướng  cho  di  hai  elecưon  lớp  ngoài  cùng  để  I
            thành  ion  M<r"  có  cấu  hình  elecưon  lớp  ngoài  cùng  8  electron  bển  vũng
            khí hiếm neon (N e).  Do vậy,  ion M g2~ bén hơn nguvên từ M g.
                -  Cấu hình electron của nauyên tử Cl và ion CT:
                  a   (Z = 1 7 ):ls; 2s22p63s23p5  hay  [Ne]3s23p5.
                  a " ( Z   = 1 7 ):ls: 2s:2p'í3s-3p,í  hay  [Ar].
                Lớp neoài cùng của nguvén từ Q  có 7 electron, Q  chi cần thu thêm  1  elec
            là lóp nsoài  cùng có 8 electron bền vững như khí hiếm agon (Ar).  D o '■ậy, ion -  ■
            bền hơn nguyên tử Cl.
              3.95. a) N guyên tử liti  chảns hạn có 3 proton ơong hạt nhãn và 3 electron (
            vò nguvẻn tử.  Nguvên  từ Li  trung hoà điện.
                Cấu hình electron:  Li  ( z  = 3):  ls; 2s‘
                Khi nguyên từ liti mất đi  1  electron thì lớp vò chì còn 2 electron, trong khi hạ
            nhán vẫn  CÒÍ1  3  proton.  Như vậy dư ra  1  điện  tích dương.  Neuvên từ Li không c à
            trung hoà về điện nữa mà đã biến thành phần tử mang điện tích đuơng:  Li -  e —> L
                b)     Nguyên  tữ  exi  chảng  hạn  có  8  proton,  vò  nguyên  tử có  8  electron
            Nguyên từ oxi trung hoà điện.
                Cấu hình electron:  0 ( z  = 8):  ls:2s:2p’
                Khi  nguyên  từ  OM  nhận  thèm  2  elecưon  thì  lớp  vò  nguyên  tử  có  „
            electron,  trong  khi  hat  nhân  vẫn  còn  8  proton.  Như  vậy  dư ra  2  điện  tích  âm
            Nguyên  tử oxi khỏng còn trune hoà về điện nữa mà đã biến thành phần tử mang
            điện tích âm:  0  - 2  e  — > 0 : " .
              3.96.  Dựa vào độ ãm điện xác định loại  liên kết:
                -  Phân   tử AJCU:    Độ âm điện của AI là  1.5 :  cùa C]  là  3.0.
                              Hiệu độ ảm  điện là 1,5  —» Cộng hoá trị có cực.
                -  Phán   tử CaCl-:   Độ  ảm  điện cùa Ca   là  1.0  :  của Cl là  3.0.
                              Hiệu độ  ãm  điện ]à 2  —> Liên kết  ion.
                -  Phản từ  CaS:  Độ ảm điện  của Ca ỉà  1.0  :  cùa  s là  2.5.
                              Hiệu độ  ầm  điện là 1.5  —> Cộng hoá trị có cực.
                -  Phân cử  A1-S-:  Độ  ám điện của AI là  1.5  :  CÙ£ s là 4 5 .
                              Hiệu độ âm điện là  1  —> Cộng hoá trị có cực.

            110
   111   112   113   114   115   116   117   118   119   120   121