Page 106 - 333 Câu Hỏi Và Bài Tập Hóa Học
P. 106
b) Các phương trình phản ứng:
A^O, + 3H2S 0 4 (đ ặc)-»-A l^ S O Ạ + 3 1 ^ 0
A 1,03 + 3H2S 0 4 (loãn g)-» A Ị,(S 0 4)3 + 3H20
2Fe,0„ * 10H ,S04(dặc) -> 3Fe2 (sơ4)3 + S 0 2 T +10H20
F e ,0 4 + 4IỊ,S 04 (loãng) -> FeSO„ + Fe2 (SO„ )3 + 4HjO.
III. LIÊN KẾT HOÁ HỌC
1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
3.1. Đáp án đúng là c.
Trong phản ứng: 2Na + C12 -» 2NaCl
N a -» N a + + e ícatìon Na+)
Cl2 + 2 e - > 2 Q* (anion c r)
3.2. Đáp án đúng là D.
3.3. Đáp án đúng là A.
3.4. Đáp án đúng là B.
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao (B đúng), rất khó nóng chi1”
(C sai) và tan nhiều trong nước (D sai).
3.5. Phát biểu sai là A.
3.6. Đáp án đúng là c.
3.7. Đáp án đúng là c.
3.8. Đáp án đúng là D.
3.9. Đáp án đúng là B.
- Nguyên tử A có 20 electron, cấu hình electron lớp ngoài cùng là [A r]4s\
-» A ờ chu kì 4, nhóm HA, khi tham gia phản ứng dễ nhường 2 electron
—> cation A i+ (có số oxi hoá +2)
- Nguyên tử B có 9 electron, cấu hình electron lớp ngoài cùng là [H e]2s22p5.
B ờ chu kì 2, nhóm VÍĨA, khi tham gia phản ứng dễ thu 1 electron —> anion
ET (có số 0X1 h o á - 1 ) .
- Phương »rình phản ứng của A và B:
Phân tử AB 2 có liên kết ion.
1 An