Page 338 - Liệu Pháp Đông Y Tự Nhiên Trị Bệnh
P. 338

PHỤ LỤC


            KHU PHẢN XẠ CỦA LỒNG                  KHU PHẢN XẠ CỦA LÒNG
                BÀN CHÂN PHẢI                         BÀN CHÂN TRÁI
      1. Đại não                            1. Đại não
      2. Hõm trán                           2. Hõm trán
      3. Tiểu não, thân não                 3. Tiểu não, thân não
      4. Tuyến yên của não                  4. Tuyến yên của não
      5. Thần kinh tam thoa                 5. Thần kinh tam thoa
      6 . Mũi                               6 . Mũi
      7. Cổ                                 7. Cổ
      8 . Mắt                               8 . Mắt
      9. Tai                                9. Tai
      11. Cơ nghiêng                        11. Cơ nghiêng
      12. Tuyến giáp trạng                  12. Tuyến giáp trạng
      13. Tuyến bên cạnh giáp trạng         13. Tuyến bên cạnh giáp trạng
      14. Phổi và phế quản                  14. Phổi và phế quản
      15. Dạ dày                            15. Dạ dày
      16.12 chỉ tràng                       16.12 chỉ tràng
      17. Tuyến tụy                         17. Tuyến tụy
      18. Gan                               20. Cụm thần kinh khoang bụng
      19. Mật                               21. Tuyến thượng thận
      20. Cụm thần kinh khoang bụng         2 2. Thạn
      21. Tuyến thượng thận                 23. Ống dẫn tiểu
      22. Thạn                              24. Bàng quang
      23. Ống dẫn tiểu                      25. Tiểu tràng
      24. Bàng quang                        29. Đại tràng
       25. Tiểu tràng                       30. Ruột kết
       26. Ruột thừa                        31. Trực tràng
       27. Van lleocecal (van hổi manh tràng)  32. Hậu môn
       28. Ruột trên                        33. Tim
       29. Đại tràng                        34. Lá lách
       36. Tuyến sinh dục                   36. Tuyến sinh dục
       53. Đốt sống cổ                      53. Đốt sống cổ
       64. Điểm mất ngủ                     64. Điểm mất ngủ
       65. Điểm hạ áp                       65. Điểm hạ áp
       67. Thực quản




                                         3 3 9
   333   334   335   336   337   338   339   340   341   342   343